noun · trang trọng

subpoena

/səˈpiːnə/sub·PEE·na

Band 7+task2speaking

trát tòa bắt buộc người nào đó phải đến tòa hoặc nộp bằng chứng

an official order requiring someone to attend court or produce documents

Ví dụ

The witness received a subpoena to appear in court next month.

Nhân chứng nhận trát tòa phải đến hầu tòa vào tháng sau.

Lawyers often issue subpoenas to obtain financial records.

Luật sư thường ra trát để thu thập hồ sơ tài chính.

Ignoring a subpoena can result in contempt of court.

Phớt lờ trát tòa có thể dẫn tới tội khinh tòa.

Câu mẫu band 8

The defence counsel served a subpoena to secure critical documents that the prosecution had omitted.

Cụm hay đi cùng

  • issue/serve a subpoenaban hành/ giao trát tòa
  • receive a subpoenanhận trát tòa
  • ignore a subpoenaphớt lờ trát tòa

Họ từ

subpoenaed verb / adjective (past)issue a subpoena phrase

Lỗi thường gặp

use 'summon' as a noun (e.g. 'a summon')a subpoena / a summons

Người Việt hay nghĩ 'summon' là danh từ do ảnh hưởng tiếng Việt 'summon' — trong tiếng Anh chuẩn danh từ là 'summons' hoặc 'subpoena', không dùng 'a summon'.

translate as 'một lời mời đến tòa'trát tòa (subpoena)

Gọi trát tòa là 'invitation' hoặc 'mời' làm mất nghĩa bắt buộc; subpoena mang tính pháp lý bắt buộc.

Nói sao cho lên band

5call to court6summons7+subpoena

Đồng nghĩa

summonssummons thường dùng cho lệnh tòa phổ biến; subpoena nhấn mạnh nghĩa vụ cung cấp chứng cứ hoặc làm nhân chứng

Dễ nhầm

summonssummons là trát gọi ra tòa nói chung; subpoena thường ám chỉ yêu cầu nộp chứng cứ hoặc làm nhân chứng

The court issued a subpoena demanding the company hand over transaction records.

Mẹo nhớ & gốc từ

sub·PEE·na — tưởng tượng 'pee' là 'chứng cứ nhỏ' bị gọi ra bằng trát.

Từ Latin sub poena nghĩa là 'dưới hình phạt' (dưới án phạt nếu không tuân lệnh).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ