noun · học thuật

subgroup

/ˈsʌbɡruːp/SUB·group

Band 7+task1task2speaking

một nhóm nhỏ bên trong mẫu lớn, được phân tách theo đặc điểm để phân tích riêng

a smaller, defined group within a larger sample, used for specific comparisons or analyses

Ví dụ

We conducted a subgroup analysis for participants over 65.

Chúng tôi thực hiện phân tích theo nhóm nhỏ cho những người tham gia trên 65 tuổi.

The treatment was more effective in the female subgroup.

Phương pháp điều trị hiệu quả hơn ở nhóm phụ nữ.

Predefined subgroups should be specified before analysis.

Các nhóm phụ định trước cần được xác định trước khi phân tích.

Câu mẫu band 8

To explore heterogeneity, the researchers prespecified several subgroup analyses by age and comorbidity.

Cụm hay đi cùng

  • subgroup analysisphân tích theo nhóm phụ
  • predefined subgroupnhóm phụ xác định trước
  • treatment effect in the subgrouptác dụng điều trị trong nhóm phụ

Họ từ

subgroups noun (plural)subgroup analysis noun phrase

Lỗi thường gặp

a small groupa subgroup

Người Việt hay dùng cụm từ chung 'a small group' thay vì thuật ngữ chuyên ngành 'subgroup'; trong bài viết học thuật nên dùng 'subgroup' để rõ nghĩa phân tích.

sub-group analysis (with hyphen)subgroup analysis

Việc cắm hyphen không chính thức trong nhiều văn bản học thuật; 'subgroup' viết liền là chuẩn hơn trong IELTS/prep papers.

Nói sao cho lên band

5group6segment7+subgroup

Đồng nghĩa

subsetsubset là tập con chung; subgroup thường dùng khi nói về phân tích so sánh trong nghiên cứu

Dễ nhầm

subsetsubset là thuật ngữ toán học/tập hợp; subgroup nhấn mạnh vai trò phân tích trong nghiên cứu

The subgroup of participants with prior exposure showed a stronger response.

Mẹo nhớ & gốc từ

sub (bên dưới) + group → nhóm con nằm trong nhóm lớn

gốc 'sub-' (dưới) + 'group' (nhóm); dùng trong ngôn ngữ nghiên cứu để chỉ nhóm con

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ