collocation · học thuật

street furniture

UK/ˈstriːt ˈfɜːnɪtʃə/US/ˈstriːt ˈfɜːrnɪtʃər/STREET FUR·ni·TURE

Band 6-7task2speaking

các đồ dùng công cộng trên đường như ghế, thùng rác, biển báo, trạm xe buýt

objects placed on streets for public use and comfort, such as benches, bins and bus shelters

Ví dụ

Good street furniture can encourage people to linger and use public spaces.

Street furniture tốt có thể khuyến khích người dân ở lại và sử dụng không gian công cộng.

The council installed new street furniture to make the high street more attractive.

Hội đồng lắp đặt đồ đạc đường phố mới để làm cho phố chính hấp dẫn hơn.

Vandalism of street furniture is a sign of poor maintenance in some areas.

Hành vi phá hoại đồ đạc đường phố là dấu hiệu bảo trì kém ở một số khu vực.

Câu mẫu band 8

Thoughtful street furniture, including seating and lighting, can transform an otherwise dull high street into a vibrant public space.

Cụm hay đi cùng

  • install street furniturelắp đặt đồ đạc đường phố
  • vandalise street furniturephá hoại đồ đạc đường phố

Họ từ

street furniture noun (uncountable collective)furniture noun (uncountable)

Lỗi thường gặp

street furnituresstreet furniture

Người Việt có xu hướng thêm -s cho danh từ chưa biết là đếm được hay không; 'furniture' là uncountable trong tiếng Anh nên không thêm -s.

the street furniture arethe street furniture is

Vì 'furniture' là danh từ không đếm được nên động từ phải ở ngôi số ít; nhiều học viên chia sai do dịch số nhiều từ tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5benches and bins6street fixtures7+street furniture

Đồng nghĩa

street fixturestương tự nhưng ít dùng hơn; 'fixtures' nghe kỹ thuật hơn

Dễ nhầm

public amenitiespublic amenities bao gồm nhà vệ sinh, nước uống công cộng; street furniture là đồ dùng đặt trên đường để ngồi, đỗ xe, v.v.

Public amenities like toilets are essential, but street furniture such as benches also improves the user experience.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ chữ 'furniture' như đồ đạc trong nhà, nhưng 'street' trước nó → đồ đạc trên đường = street furniture.

kết hợp 'street' (đường phố) và 'furniture' (đồ đạc); thuật ngữ phổ biến trong thiết kế đô thị từ giữa thế kỷ 20.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Đô thị · phần 2

Học từ này cùng bộ