verb · trung tính

shorten

UK/ˈʃɔːtən/US/ˈʃɔːrtən/SHORT·en

Band 5-6speakingtask2

rút ngắn, làm cho ngắn lại (về thời gian, khoảng cách, văn bản)

make something shorter in length, time, or duration

Ví dụ

I need to shorten my essay to meet the word limit.

Tôi cần rút ngắn bài luận để đủ giới hạn từ.

The new road shortened the journey by 20 minutes.

Con đường mới đã rút ngắn hành trình 20 phút.

They shortened the training course from six weeks to three weeks.

Họ rút ngắn khóa đào tạo từ sáu tuần xuống ba tuần.

Câu mẫu band 8

To meet the revised deadline, managers decided to shorten the remaining timeline by reorganising tasks.

Cụm hay đi cùng

  • shorten the commuterút ngắn thời gian đi lại
  • shorten the waiting timerút ngắn thời gian chờ
  • shorten the courserút ngắn khóa học
  • shorten a speechrút ngắn bài phát biểu

Họ từ

shorten vshortens v (3rd sing)shortening v -ing / nounshortened v (past/past participle)

Lỗi thường gặp

They shortened the number of students in each class.They reduced the number of students in each class.

Người Việt thường dịch 'giảm số lượng' thành 'rút ngắn' dẫn tới dùng 'shorten' với 'number', trong khi 'reduce' hợp nghĩa hơn với 'number'.

We need to shorten more the working hours.We need to shorten the working hours further.

Dịch word-by-word 'thêm nữa' thành 'more' thường dẫn tới trật tự từ sai; tiếng Anh dùng 'shorten ... further' hoặc 'shorten more' với cấu trúc khác.

Nói sao cho lên band

5make shorter6cut7+shorten

Đồng nghĩa

reducereduce thường chỉ giảm số lượng hoặc mức độ; shorten nhắm vào chiều dài/thời lượng.

cutcut mang tính thực tế, thường dùng cho thời gian/số lượng.

Dễ nhầm

reducereduce = giảm về số lượng hoặc mức độ; shorten = rút ngắn chiều dài hoặc thời gian. Với 'number of' phải dùng reduce.

The company decided to reduce the number of temporary staff.

Mẹo nhớ & gốc từ

-en thêm vào tính từ để tạo động từ diễn tả 'làm cho trở nên [tính từ]'. Quá khứ/p.p. thêm -ed (shortened).

SHORT (ngắn) + -EN → shorten: làm cho ngắn lại.

Hậu tố -en gắn với tính từ 'short' để tạo động từ theo truyền thống tiếng Anh cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -en

Học từ này cùng bộ