noun · trung tính

settlement

/ˈset.lmənt/SETT·le·ment

Band 6-7task2speaking

thỏa thuận (thường là pháp lý) hoặc khu định cư/việc dàn xếp

an agreement or the act of resolving a dispute, or a place where people establish a community

Ví dụ

After months of talks they finally reached a settlement.

Sau nhiều tháng đàm phán, họ cuối cùng đã đạt được một thỏa thuận.

The new settlement grew on the outskirts of the city.

Khu định cư mới hình thành ở ngoại ô thành phố.

They accepted a monetary settlement to avoid a lengthy court case.

Họ chấp nhận một khoản dàn xếp tiền để tránh một vụ kiện kéo dài.

Câu mẫu band 8

To avoid protracted litigation, both sides opted for a confidential monetary settlement.

Cụm hay đi cùng

  • reach a settlementđạt được dàn xếp
  • monetary settlementkhoản dàn xếp bằng tiền
  • financial settlementsự dàn xếp tài chính

Họ từ

settle verbsettlement noun

Lỗi thường gặp

They made a settlement with the company.They reached a settlement with the company.

Người Việt thường dịch 'đạt được' thành 'made' theo thói quen; collocation tự nhiên tiếng Anh là 'reach a settlement'.

We moved to a settlement area.We moved to a suburban settlement.

Người học có xu hướng dịch từng từ; cần dùng tính từ bổ nghĩa chính xác (ví dụ 'suburban settlement') để câu tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5deal6agreement7+settlement

Đồng nghĩa

agreementtương tự nhưng 'settlement' thường có nghĩa pháp lý hoặc dàn xếp tranh chấp

resolutionnhấn mạnh vào việc giải quyết vấn đề hơn là chi tiết thỏa thuận

Dễ nhầm

agreementtừ chung để chỉ sự đồng ý; 'agreement' có thể bao hàm 'settlement' nhưng không luôn mang sắc thái pháp lý

They signed an agreement to cooperate on the project.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ đếm được; dùng 'a settlement' hoặc 'reach a settlement'; khi nói số nhiều là 'settlements'.

settle → settle a dispute → settlement là kết quả của việc 'settle' (dàn xếp).

từ 'settle' cộng hậu tố -ment; liên quan tới hành động chấm dứt tranh chấp hoặc ổn định một nơi ở.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ment

Học từ này cùng bộ