noun · trung tính

document

UK/ˈdɒkjʊmənt/US/ˈdɑːkjəmənt/DOC·u·ment

Band 6-7speakingtask1task2

văn bản/tài liệu chính thức dùng để chứng minh hoặc cung cấp thông tin

a written or printed paper that gives information or proof

Ví dụ

Please bring the original documents to the interview.

Hãy đem các tài liệu gốc đến buổi phỏng vấn.

She kept every document related to the project in a folder.

Cô ấy lưu mọi tài liệu liên quan tới dự án vào một bìa.

The company requested additional documents for the visa application.

Công ty yêu cầu thêm tài liệu cho hồ sơ xin visa.

Câu mẫu band 8

Universities often ask applicants to submit certified documents to verify their previous qualifications.

Cụm hay đi cùng

  • official documenttài liệu chính thức
  • submit a documentnộp tài liệu
  • legal documentgiấy tờ pháp lý

Họ từ

document noundocument (to) verbdocumented adjective / past participle

Lỗi thường gặp

make a documentprepare/produce a document

Người Việt hay dịch theo 'làm tài liệu' → collocation tiếng Anh của hành động là 'prepare/produce' hơn là 'make' khi nói tài liệu chính thức.

do the documentfill in/complete the document

Dịch word-by-word từ 'làm hồ sơ' dẫn tới 'do' nhưng collocation đúng là 'fill in/complete' khi nói điền thông tin vào tài liệu.

many documentmany documents

Người Việt thường quên số nhiều vì tiếng Việt không chia số nhiều; 'document' là danh từ đếm được nên cần thêm 's'.

Nói sao cho lên band

5paper6file7+document

Đồng nghĩa

filethường chỉ tập tin hoặc mục lưu trữ; ít trang trọng hơn 'document'

paperthường chỉ bài viết khoa học hay một tờ giấy, không phải mọi loại tài liệu chính thức

Dễ nhầm

recordrecord là hồ sơ ghi chép hoặc dữ liệu lưu trữ; document là văn bản chính thức; đôi khi trùng nhau nhưng record nhấn vào việc lưu trữ thông tin lâu dài

The company keeps records of all financial transactions.

Mẹo nhớ & gốc từ

document là danh từ đếm được: một document, nhiều documents; phải thêm 's' khi nói số nhiều.

DOC·u·ment — nhớ DOC like 'đốc' → tài liệu quan trọng, 'doc' = document.

Từ gốc Latin documentum ‘chứng cứ’, vào tiếng Anh qua tiếng Pháp cũ; liên quan nghĩa là bằng chứng ghi chép.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ment

Học từ này cùng bộ