noun · học thuật

selfhood

/ˈself.hʊd/SELF·hood

Band 6-7speakingtask2

bản sắc cá nhân; cảm giác là chính mình

the quality or condition of having a distinct personal identity

Ví dụ

In many cultures, literature helps people explore their selfhood during adolescence.

Trong nhiều nền văn hoá, văn học giúp người ta khám phá bản sắc cá nhân khi ở tuổi vị thành niên.

Online communities can support a teenager's developing selfhood, for better or worse.

Cộng đồng trực tuyến có thể hỗ trợ sự phát triển bản sắc cá nhân của thiếu niên, có cả mặt tốt lẫn xấu.

Task 2 essays about identity often mention how education shapes selfhood.

Các bài Task 2 về bản sắc thường đề cập đến cách giáo dục định hình bản sắc cá nhân.

Câu mẫu band 8

In contemporary debates about multiculturalism, preserving individual selfhood while fostering social cohesion is a key challenge.

Cụm hay đi cùng

  • develop one's selfhoodphát triển bản sắc cá nhân
  • explore selfhoodkhám phá bản sắc cá nhân
  • sense of selfhoodcảm nhận về bản sắc cá nhân

Họ từ

selfhood noun

Lỗi thường gặp

use "identity" in every sentence instead of selfhooduse "selfhood" when emphasizing an inner, personal sense of being

Người Việt thường dùng identity cho mọi ngữ cảnh (vì dịch là 'bản sắc'), nhưng trong Task 2 khi muốn nhấn vào cảm giác 'là chính mình' một cách nội tâm thì selfhood chính xác hơn.

Nói sao cho lên band

5identity6identity7+selfhood

Đồng nghĩa

identitytừ chung hơn; 'identity' dùng rộng hơn trong nhiều ngữ cảnh, còn 'selfhood' nhấn vào khía cạnh nội tại, tri giác về bản thân

selfít trừu tượng hơn, thường nói về 'bản ngã' hoặc 'cái tôi' trong ngữ cảnh cá nhân

Dễ nhầm

identityidentity là từ phổ thông hơn, dùng cho cả cá nhân và nhóm; selfhood nhấn vào trải nghiệm nội tại, cảm giác là chính mình.

Many psychologists study identity formation in adolescence.

Mẹo nhớ & gốc từ

SELF (cái tôi) + HOOD (trạng thái) → trạng thái là chính mình.

Gồm self (cái tôi) + hậu tố -hood (trạng thái, tình trạng), phát triển từ tiếng Anh trung cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -hood

Học từ này cùng bộ