noun · trung tính

robbery

UK/ˈrɒbəri/US/ˈrɑːbəri/ROB·ber·y

Band 4-5speakingtask2

hành vi cướp (lấy tài sản bằng bạo lực hoặc đe dọa)

The crime of taking property from a person or place by force or threat.

Ví dụ

There was an armed robbery at the bank yesterday.

Hôm qua có một vụ cướp có vũ trang tại ngân hàng.

He was charged with robbery and sent to court.

Anh ta bị buộc tội cướp và đưa ra tòa.

Robbery often involves threats or physical violence.

Cướp thường đòi hỏi đe dọa hoặc bạo lực thể xác.

Câu mẫu band 8

The increase in street robberies has prompted shops to install more CCTV cameras.

Cụm hay đi cùng

  • armed robberycướp có vũ trang
  • attempted robberycố gắng cướp
  • be charged with robberybị buộc tội cướp

Họ từ

rob verbrobber nounrobbery noun

Lỗi thường gặp

He robbed me my phone.He robbed me of my phone. / He stole my phone.

Người Việt hay đặt trực tiếp đối tượng sau 'rob' (dịch chữ theo cấu trúc VN). Trong tiếng Anh, 'rob' thường kèm tân ngữ người (rob someone of something) hoặc dùng 'steal' cho đồ vật.

They was robbed yesterday.They were robbed yesterday.

Sai về chia động từ (subject-verb agreement). Người Việt thường quên chia động từ đúng ngôi số.

Nói sao cho lên band

5steal6theft7+robbery

Đồng nghĩa

thefttheft chung chung cho trộm cắp; robbery ngụ ý có bạo lực hoặc đe dọa trực tiếp.

Dễ nhầm

thefttheft = trộm cắp, không nhất thiết có dùng bạo lực; robbery = cướp, có dùng bạo lực/đe dọa.

The store reported a theft last night.

Mẹo nhớ & gốc từ

ROB (cướp) + bery → ROBBERY: nhớ 'rob' = cướp người/thứ bằng bạo lực.

Từ 'rob' (lấy bằng vũ lực) + hậu tố -bery chỉ hành vi.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ