verb · trung tính
ripen
/ˈraɪ.pən/RI·pen
chín (trái cây); làm cho (trái cây) chín
to become ripe or to make something become ripe
Ví dụ
“If you leave the bananas in the sun, they will ripen faster.”
Nếu để chuối dưới nắng, chúng sẽ chín nhanh hơn.
“Farmers usually wait for pears to ripen on the tree before picking.”
Nông dân thường đợi lê chín trên cây rồi mới hái.
“You can speed up the process by storing apples with a ripe banana.”
Bạn có thể làm cho quá trình nhanh hơn bằng cách để táo cùng với một quả chuối đã chín.
Câu mẫu band 8
“If farmers harvest early to avoid pests, the fruit often doesn't ripen properly, which reduces its market value.”
Cụm hay đi cùng
- ripen on the tree — chín trên cây
- ripen quickly — chín nhanh
- help fruit ripen — giúp trái cây chín
- ripen naturally — chín tự nhiên
Họ từ
Lỗi thường gặp
The fruit is ripen.→The fruit is ripe.
Người Việt thường dùng một từ 'chín' cho cả tính từ và động từ khi dịch. Trong tiếng Anh 'ripe' là tính từ (The fruit is ripe), 'ripen' là động từ (The fruit ripens).
We ripen the fruit on tree.→We let the fruit ripen on the tree.
Người học thường thiếu từ 'let' hoặc cấu trúc phù hợp khi nói 'để trái cây chín'. Câu tiếng Anh tự nhiên dùng 'let something ripen' hoặc 'allow something to ripen'.
Nói sao cho lên band
5get ripe→6become ripe→7+ripen
Đồng nghĩa
mature — mature mang sắc thái trang trọng, dùng cho con người, kế hoạch, hoặc sản phẩm; không chỉ trái cây.
get ripe — get ripe là cách nói thông dụng, ít trang trọng hơn 'ripen'.
Dễ nhầm
mature — mature nghĩa là trưởng thành hoặc phát triển đầy đủ; dùng cho con người, tổ chức, ý tưởng; khi nói về trái cây, 'mature' trang trọng hơn và ít cụ thể.
“Her ideas matured during the internship.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Hậu tố -en thêm vào tính từ (ví dụ: ripe → ripen) để tạo động từ với nghĩa 'làm cho ...' hoặc 'trở nên ...'. Lưu ý phân biệt tính từ 'ripe' và động từ 'ripen'.
ripe (chín) + -en (làm/ trở nên) → ripen = chín/ làm chín.
Từ 'ripe' (chín) cộng hậu tố -en để tạo động từ 'ripen' (làm cho chín / trở nên chín).