noun · trang trọng

restitution

UK/ˌrɛstɪˈtjuːʃən/US/ˌrɛstɪˈtuːʃən/res·ti·TU·tion

Band 7+task2speaking

sự bồi thường hoặc trả lại tài sản cho nạn nhân do tòa án buộc kẻ gây hại phải thực hiện

the act of making good a loss or injury, often by court-ordered payment or returning property to the victim

Ví dụ

The court ordered him to pay restitution to the victims.

Tòa buộc anh ta phải bồi thường cho các nạn nhân.

Restitution covered both medical expenses and lost wages.

Việc bồi thường bao gồm cả chi phí y tế và thu nhập bị mất.

As part of the sentence he was required to make restitution.

Là một phần của bản án, anh ta phải bồi thường.

Câu mẫu band 8

The judge mandated restitution to cover the victims' medical bills and lost earnings.

Cụm hay đi cùng

  • pay restitution to someonetrả lại/bồi thường cho ai đó
  • order restitutionra lệnh bồi thường
  • make restitutionthực hiện việc bồi thường

Họ từ

restitute verbrestitutive adjective

Lỗi thường gặp

a restitutionrestitution / an order of restitution

Người Việt hay thêm 'a' như với danh từ đếm được; 'restitution' thường dùng không đếm được trong cụm 'pay restitution' hoặc nói 'an order of restitution'.

restitution forrestitution to / pay restitution to

Sai giới từ do dịch word-by-word; collocation chuẩn là 'pay restitution to someone' hoặc 'order restitution to'.

Nói sao cho lên band

5compensation6compensation order7+restitution

Đồng nghĩa

compensationcompensation là từ chung hơn; restitution thường là biện pháp pháp lý nhằm trả lại tài sản hoặc giá trị cho nạn nhân

Dễ nhầm

compensation'compensation' là bồi thường chung; 'restitution' nhấn mạnh trả lại tài sản hoặc giá trị theo lệnh tòa

The court ordered him to pay compensation to the family.

Mẹo nhớ & gốc từ

res·ti·TU·tion — 'TU' như 'trả' (trả lại/đền bù) để nhớ đó là bồi thường trả cho nạn nhân.

từ Latin restitutio 'sự trả về, phục hồi', nghĩa pháp lý phát triển từ đó.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ