noun phrase · học thuật

residential zoning

UK/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl ˈzəʊnɪŋ/US/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl ˈzoʊnɪŋ/re·zi·DEN·tial ZONE·ing

Band 6-7task2speaking

Phân vùng đất đai cho mục đích cư trú: khu vực chỉ dành cho nhà ở theo quy hoạch.

The practice of designating land areas for housing as part of urban planning rules.

Ví dụ

Residential zoning restricts commercial businesses in certain neighbourhoods.

Phân vùng cư trú hạn chế hoạt động thương mại trong một số khu dân cư.

Changes to residential zoning can allow higher-density housing.

Thay đổi phân vùng cư trú có thể cho phép xây nhà với mật độ cao hơn.

Opposition to new developments often focuses on residential zoning rules.

Sự phản đối các dự án mới thường tập trung vào quy định phân vùng cư trú.

Câu mẫu band 8

Adjusting residential zoning to permit medium-density housing could ease the housing shortage without sprawling into greenfield sites.

Cụm hay đi cùng

  • change residential zoningthay đổi phân vùng cư trú
  • residential zoning regulationsquy định phân vùng cư trú
  • implement residential zoningthực hiện phân vùng cư trú

Họ từ

zone verb/nounzoning noun

Lỗi thường gặp

zoning residentialresidential zoning

Tiếng Việt đặt tính từ sau danh từ, nên học viên hay đảo trật tự khi nói tiếng Anh; đúng là 'residential zoning'.

residential zoneingresidential zoning

Lỗi chính tả do ảnh hưởng phát âm; hãy nhớ 'zoning' với 'z' và một 'n'.

Nói sao cho lên band

5housing rules6zoning rules7+residential zoning

Đồng nghĩa

housing zoningcùng nghĩa nhưng 'residential zoning' phổ biến hơn trong văn viết chính thức

Dễ nhầm

mixed-use developmentmixed-use cho phép kết hợp nhà ở và thương mại trong cùng khu, còn residential zoning phân vùng riêng cho nhà ở

Mixed-use development can help create lively streets with shops and flats above.

Mẹo nhớ & gốc từ

ZONING → 'zone' là vùng, nhớ 'residential' = cư trú → vùng dành cho nhà ở.

residential (thuộc cư trú) + zoning (việc chia vùng) → phân vùng cho nhà ở.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Đô thị

Học từ này cùng bộ