noun · trung tính

replacement

/rɪˈpleɪsmənt/re·PLACE·ment

Band 6-7task1task2speaking

sự thay thế; vật/cá nhân được dùng để thay cho cái khác

the act of replacing something; a person or thing that takes the place of another

Ví dụ

The replacement for the broken part arrived this morning.

Bộ phận thay thế cho phần hỏng đã đến sáng nay.

We arranged a replacement teacher while she is on leave.

Chúng tôi thu xếp giáo viên thay thế khi cô ấy nghỉ phép.

There is no adequate replacement for an experienced manager.

Không có người thay thế thỏa đáng cho một nhà quản lý giàu kinh nghiệm.

Câu mẫu band 8

When a key member left, the company quickly appointed a competent replacement to avoid disruption.

Cụm hay đi cùng

  • replacement forthay thế cho
  • find a replacementtìm người/vật thay thế

Họ từ

replace verbreplacement nounreplaced adjective

Lỗi thường gặp

We need a replacement of this camera.We need a replacement for this camera.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'thay thế của' nên dùng 'of' thay vì 'for'. Trong tiếng Anh collocation đúng là 'replacement for something'.

Nói sao cho lên band

5substitute6backup7+replacement

Đồng nghĩa

substitutesubstitute nhấn vào tạm thời hoặc thay đổi chức năng; replacement có thể là lâu dài hoặc chính thức

Dễ nhầm

substitutesubstitute thường là người/vật tạm thay trong lúc ngắn; replacement có thể chỉ thay thế dài hạn hoặc chính thức

We used a substitute teacher while the regular teacher was ill.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ment biến động từ replace thành danh từ replacement. Thường đi với giới từ 'for' khi nói 'replacement for something'.

replace + -ment → replacement = đồ/người được thay thế

replace từ Latin via tiếng Pháp; -ment là hậu tố gốc Pháp/Latin tạo danh từ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ment

Học từ này cùng bộ