adjective · học thuật

rational

/ˈræʃənəl/RA·tion·al

Band 6-7task2speaking

dựa trên lý trí, hợp lý chứ không phải cảm tính

based on reason or clear thinking rather than emotion

Ví dụ

A rational argument in an essay weighs evidence before drawing conclusions.

Một lập luận hợp lý trong bài luận cân nhắc bằng chứng trước khi đưa ra kết luận.

Policy-makers need rational criteria when prioritising public spending.

Những người làm chính sách cần các tiêu chí hợp lý khi ưu tiên chi tiêu công.

Rational choice theory is often used to model individual decision-making.

Lý thuyết lựa chọn hợp lý thường được dùng để mô hình hóa quyết định của cá nhân.

Câu mẫu band 8

A rational analysis of the data requires transparency about assumptions and limitations.

Cụm hay đi cùng

  • rational decisionquyết định hợp lý
  • on a rational basistrên cơ sở hợp lý
  • rational choice theorylý thuyết lựa chọn hợp lý

Họ từ

rational adjectiverationality nounrationalize verbrationalization nounrationally adverb

Lỗi thường gặp

He acted rational in the meeting.He acted rationally in the meeting.

Người Việt thường quên chuyển tính từ thành trạng từ (-ly) khi bổ nghĩa cho động từ, vì tiếng Việt không có đuôi -ly.

Their decision was very reasonable, logical and rationally.Their decision was very reasonable and logical.

Dùng đồng loạt các từ đồng nghĩa không sai ngữ pháp nhưng lủng củng; học viên Việt thường ghép nhiều từ tương tự do dịch trực tiếp từ tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5logical6reasonable7+rational

Đồng nghĩa

logicallogical nhấn vào sự phù hợp với quy tắc suy luận

reasonablereasonable mang sắc thái 'hợp lí trong thực tế', ít trang trọng hơn rational

Dễ nhầm

reasonablereasonable mang tính thực tế, thông thường và ít trang trọng hơn rational

It is reasonable to expect some delays during the pilot phase.

logicallogical nhấn vào tính chặt chẽ của suy luận, gần với rational nhưng dùng trong bối cảnh lý luận hơn

Her conclusion follows a logical progression from the data presented.

Mẹo nhớ & gốc từ

rational ~ ratio (tỷ lệ) → nghĩ bằng 'tỷ lệ' và lý trí, tức là HỢP LÝ.

Từ Latin rationalis 'thuộc lý trí', từ ratio 'lý do, lý trí'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ