adjective · trung tính

questionable

UK/ˈkwestʃənəbl/US/ˈkwɛstʃənəbl/QUEST·ion·able

Band 6-7task2speaking

đáng nghi ngờ, không đáng tin cậy hoặc gây nghi vấn

doubtful or uncertain in quality or truth; open to question

Ví dụ

The accuracy of the survey is questionable because the sample was small.

Độ chính xác của cuộc khảo sát đáng nghi ngờ vì mẫu nhỏ.

It is questionable whether the policy will achieve its goals.

Câu hỏi đặt ra là liệu chính sách có đạt được mục tiêu hay không.

Some of the company's accounting practices are questionable.

Một số cách kế toán của công ty gây nghi vấn.

Câu mẫu band 8

Given the sampling method and response rate, the reliability of the findings is questionable.

Cụm hay đi cùng

  • questionable whetherkhông chắc rằng
  • questionable practice/ethicsthực hành/đạo đức đáng nghi

Họ từ

question verb/nounquestionable adjectivequestionably adverb

Lỗi thường gặp

The method is questionable about its accuracy.The method's accuracy is questionable.

Người Việt thường dịch 'về' thành 'about' một cách máy móc; trong tiếng Anh câu tự nhiên hơn là đảo trật tự hoặc dùng 'questionable' trực tiếp cho danh từ.

Nói sao cho lên band

5doubtful6suspicious7+questionable

Đồng nghĩa

dubiousdubious nhấn vào việc không tin cậy hoặc có vẻ đáng nghi; 'questionable' hơi trung tính hơn trong báo cáo.

suspicioussuspicious thường mang sắc thái 'khiêm nghi' mạnh hơn, hay dùng khi có dấu hiệu gian lận.

Dễ nhầm

dubiousdubious thường mang nghĩa tiêu cực hơn, ngụ ý không đáng tin cậy; questionable có thể dùng trịnh trọng hơn trong báo cáo.

Many people were dubious about the government's explanation.

Mẹo nhớ & gốc từ

Không có quy tắc ngữ pháp đặc biệt; cần chú ý collocation 'questionable whether' và tránh dịch cứng 'about' khi không cần.

QUESTION + able → những điều phải 'đặt câu hỏi' vì có thể gây nghi ngờ.

Từ 'question' + -able → 'có thể bị đặt câu hỏi', nghĩa là đáng nghi.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -able / -ible

Học từ này cùng bộ