collocation · học thuật

public-private partnership

UK/ˌpʌblɪkˈpraɪvət ˈpɑːtnəʃɪp/US/ˌpʌblɪkˈpraɪvət ˈpɑːrtnərˌʃɪp/PUB·lic-PRI·vate PART·ner·ship

Band 6-7task2speaking

hợp tác công-tư: thỏa thuận dài hạn giữa chính quyền và doanh nghiệp tư nhân để thực hiện dự án công cộng

a long-term agreement between the public sector and private companies to deliver public projects or services

Ví dụ

The bridge was built under a public-private partnership.

Cây cầu được xây theo mô hình hợp tác công-tư.

Public-private partnerships can speed up infrastructure delivery but raise questions about accountability.

Hợp tác công-tư có thể đẩy nhanh triển khai cơ sở hạ tầng nhưng gây lo ngại về trách nhiệm giải trình.

The council favoured a public-private partnership to fund the new hospital.

Hội đồng ủng hộ hợp tác công-tư để tài trợ bệnh viện mới.

Câu mẫu band 8

Many large-scale infrastructure projects are now delivered through public-private partnerships to combine private efficiency with public oversight.

Cụm hay đi cùng

  • enter into a public-private partnershiptham gia/thiết lập hợp tác công-tư
  • fund via public-private partnershipstài trợ thông qua hợp tác công-tư
  • a public-private partnership agreementthỏa thuận hợp tác công-tư

Họ từ

PPP noun (abbr.)public-private adj

Lỗi thường gặp

private-public partnershippublic-private partnership

Người VN đôi khi đảo thứ tự khi dịch; thứ tự 'public-private' là collocation cố định trong tiếng Anh.

public and private partnershippublic-private partnership

Thói quen dịch 'và' khiến thêm từ không cần thiết; collocation chuẩn là 'public-private partnership' (dùng dấu nối hoặc viết liền như một cụm).

Nói sao cho lên band

5private company deal6joint venture7+public-private partnership

Đồng nghĩa

joint venturecả hai đều là hợp tác kinh doanh nhưng 'joint venture' thường là giữa các công ty tư nhân; PPP đặc thù ở mối liên kết giữa công và tư.

Dễ nhầm

joint venturehợp tác kinh doanh giữa hai hay nhiều công ty (thường tư nhân); khác PPP vì PPP liên quan tới cơ quan công quyền và hợp đồng dịch vụ công

The new hospital was financed through a public-private partnership rather than a traditional joint venture.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ chữ 'public-first' → công đứng trước tư: public-private partnership.

public (công) + private (tư) + partnership (hợp tác) — ghép để chỉ dạng hợp tác giữa hai bên.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Đô thị

Học từ này cùng bộ