noun · trung tính

probation

/prəˈbeɪʃən/pro·BA·tion

Band 7+speakingtask2

hình phạt với giám sát ngoài tù, trong thời gian theo dõi người phạm tội phải tuân thủ điều kiện nhất định

a period of supervised release instead of, or after, imprisonment during which the offender must follow certain conditions

Ví dụ

He was sentenced to two years' probation and community service.

Anh ta bị án hai năm án treo và phục vụ cộng đồng.

Breaking the terms of probation can send someone to prison.

Vi phạm điều kiện án treo có thể khiến người đó phải vào tù.

The court put him on probation rather than incarcerating him.

Tòa cho anh ta án treo thay vì bỏ tù.

Câu mẫu band 8

Rather than sending first-time, non-violent offenders to prison, the court imposed a period of probation combined with community service.

Cụm hay đi cùng

  • be on probationnằm trong thời gian thử thách/án treo
  • sentence someone to probationkết án ai án treo
  • violate probationvi phạm điều kiện án treo

Họ từ

probationary adjectiveprobationer noun (người đang chịu án treo)

Lỗi thường gặp

on the probationon probation

Người Việt thường thêm 'the' vì quen dùng tiếng Việt có mạo từ; collocation đúng là 'on probation' (không có 'the').

paroleprobation

Người học hay dùng 'parole' thay 'probation' vì cả hai liên quan đến việc được ở ngoài nhưng ý nghĩa khác: parole là ra tù có điều kiện, probation thường là án treo/giám sát ngoài tù.

Nói sao cho lên band

5release6parole7+probation

Đồng nghĩa

paroleparole là ân xá cho tù nhân sau khi đã chấp hành một phần án; probation là án không vào tù hoặc thay cho tù

Dễ nhầm

paroleparole là thả có điều kiện khi đã thụ án một phần; probation là giám sát thay vì cho vào tù hoặc thay cho án tù

After serving three months the offender was released on parole.

Mẹo nhớ & gốc từ

pro·BA·tion — 'BA' như 'bảo' (giám sát bảo vệ) để nhớ: án treo, giám sát.

từ Latin probatio 'thử thách, chứng nhận'; nghĩa hiện đại phát triển từ ý 'thời gian thử thách'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ