adjective · học thuật

potential

/pəˈtɛnʃəl/po·TEN·tial

Band 5-6task2task1

có khả năng xảy ra hoặc phát triển trong tương lai; tiềm năng

possible in the future; having the capacity to develop into something in time

Ví dụ

The study outlines the potential benefits of the new policy.

Nghiên cứu nêu ra các lợi ích tiềm năng của chính sách mới.

This candidate shows potential as a future leader.

Ứng viên này cho thấy tiềm năng trở thành nhà lãnh đạo trong tương lai.

Potential risks must be considered before any investment.

Các rủi ro tiềm tàng phải được xem xét trước khi đầu tư.

Câu mẫu band 8

While the technology shows potential to reduce emissions substantially, large-scale adoption will require policy incentives and infrastructure investment.

Cụm hay đi cùng

  • potential benefits/riskslợi ích/rủi ro tiềm tàng
  • show potentialcho thấy tiềm năng

Họ từ

potential nounpotentially adverb

Lỗi thường gặp

the potential to dothe potential to do / potential for doing

Người Việt thường bối rối giữa 'to do' và 'for doing'; cần chọn cấu trúc phù hợp với ngữ cảnh ('potential to + verb' hoặc 'potential for + noun/gerund').

potentially possiblepotentially / possible

Lặp nghĩa do dịch từ 'có thể tiềm tàng'; chỉ cần một từ để diễn đạt: 'potentially' hoặc 'possible'.

Nói sao cho lên band

5possible6likely7+potential

Đồng nghĩa

possiblepossible chỉ khả năng chung; potential nhấn đến năng lực phát triển hoặc khả năng ngầm có

Dễ nhầm

possiblepossible chỉ điều có thể xảy ra; potential nhấn vào khả năng phát triển/tiềm năng hơn là khả năng xảy ra ngay lập tức

It is possible that it will rain tomorrow.

Mẹo nhớ & gốc từ

po·TEN·tial → TEN (số 10) tưởng tượng tiềm năng lớn như điểm 10, dễ nhớ là 'tiềm năng'.

Từ Latin 'potentialis' từ 'potentia' nghĩa là 'sức mạnh, khả năng'; sang tiếng Anh với nghĩa khả năng tiềm tàng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 4

Học từ này cùng bộ