noun · trung tính
portrait
UK/ˈpɔːtrɪt/US/ˈpɔːrtrət/POR·trait
bức tranh hoặc ảnh chụp một người (nhấn vào khuôn mặt, dáng vẻ và tính cách); chân dung
a painting, drawing, or photograph of a person that shows their face and expression
Ví dụ
“The museum displayed a large portrait of the town's founder.”
Bảo tàng trưng bày một bức chân dung lớn của người sáng lập thị trấn.
“She kept a small portrait of her grandmother on the mantelpiece.”
Cô ấy để một bức chân dung nhỏ của bà trên bệ lò sưởi.
“For my art class I painted a portrait of my neighbour.”
Cho lớp vẽ mình, tôi đã vẽ một bức chân dung hàng xóm.
Câu mẫu band 8
“The portrait captured not only her features but also an elusive sense of melancholy that suggested a complex inner life.”
Cụm hay đi cùng
- paint a portrait — vẽ chân dung
- a portrait of someone — chân dung của ai đó
- family portrait — chân dung gia đình
Họ từ
Lỗi thường gặp
He painted portrait of his mother.→He painted a portrait of his mother.
Tiếng Việt không có mạo từ, nên học viên thường quên 'a' khi nói tiếng Anh.
I need a portrait for my passport.→I need a photo for my passport.
Ở Việt Nam 'chân dung' được dùng rộng, học sinh dễ dịch word-by-word và nhầm 'portrait' với 'photo' cho các giấy tờ chính thức.
Nói sao cho lên band
5picture→6photo→7+portrait
Đồng nghĩa
depiction — chỉ hành động miêu tả; trung tính, ít nhấn vào khía cạnh nghệ thuật của chân dung
likeness — nhấn vào sự giống nhau về ngoại hình chứ không phải phong cách nghệ thuật
Dễ nhầm
photo — ảnh chụp (thường bằng máy ảnh); 'photo' là hiện thực hơn, 'portrait' có thể là tranh hoặc ảnh với chú ý nghệ thuật
“Please take a photo of the ceremony.”
Mẹo nhớ & gốc từ
POR = peRson → PORtrait là 'bức của một người', dễ nhớ vì POR giống 'person'.
Từ tiếng Pháp portrait, gốc Latin 'portrahere' nghĩa là 'kéo ra, phác họa'.