verb · trang trọng

plummet

/ˈplʌmɪt/PLUM·met

task1

giảm mạnh và nhanh

to fall very quickly and by a large amount

Ví dụ

When the scandal broke, the company’s share price plummeted overnight.

Khi scandal vỡ lở, giá cổ phiếu công ty giảm mạnh chỉ trong một đêm.

Tourist numbers plummeted after the travel ban was announced.

Số khách du lịch giảm mạnh sau khi lệnh cấm đi lại được ban hành.

Oil prices plummeted following the drop in demand.

Giá dầu giảm mạnh sau khi nhu cầu giảm.

Câu mẫu band 8

Following the immediate cessation of subsidies, demand collapsed and domestic sales plummeted, losing nearly half their value within two months.

Cụm hay đi cùng

  • plummet to (a level)giảm mạnh xuống (một mức cụ thể)
  • plummet by (a percentage/amount)giảm mạnh (theo tỷ lệ/phần)

Họ từ

plummeting adj / verb (present participle)plummeted verb (past)

Lỗi thường gặp

plummeted from 10%plummeted to 10%

Người Việt thường nhầm 'from' và 'to' khi nói chênh lệch. 'Plummet to' chỉ mức cuối; 'plummet from' cần có cả hai mức ('from A to B').

the price plummeted slowlythe price plummeted

'Plummet' đã chứa ý 'giảm nhanh', nên ghép 'slowly' là mâu thuẫn. Người Việt hay thêm trạng từ vì dịch máy tư duy tuyến tính.

Nói sao cho lên band

5fall6drop7+plummet

Đồng nghĩa

collapsenhấn mạnh sự sụp đổ hoàn toàn, thường dùng cho thị trường hoặc giá

drop sharplycụm từ đơn giản hơn nhưng cùng ý nghĩa với 'plummet'

Dễ nhầm

drop'drop' chung hơn, 'plummet' mạnh và đột ngột hơn

After the announcement, the stock price dropped by 2%.

Mẹo nhớ & gốc từ

PLUM·met nhớ như 'plum' (quả mận) rơi thẳng xuống — hình ảnh đồ thị rơi tự do.

Từ gốc liên quan tới 'plummet' — vật nặng rơi thẳng; chuyển nghĩa sang giảm mạnh trong kinh tế.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Xu hướng chung

Học từ này cùng bộ