adjective · trang trọng

plausible

/ˈplɔːzəbl/PLOU·si·ble

Band 6-7task2speaking

có vẻ hợp lý hoặc tin được; đáng tin ở mức nào đó

Seeming reasonable or probable; believable at first sight.

Ví dụ

Her explanation for being late sounded plausible, so I believed her.

Lời giải thích của cô ấy về việc đến muộn nghe có vẻ hợp lý nên tôi tin.

The theory is plausible, but more evidence is needed.

Lý thuyết nghe có vẻ hợp lý, nhưng cần thêm bằng chứng.

It is plausible that changes in diet affected the results.

Có vẻ hợp lý khi cho rằng thay đổi chế độ ăn ảnh hưởng đến kết quả.

Câu mẫu band 8

The hypothesis offers a plausible account of the data, though alternative explanations remain.

Cụm hay đi cùng

  • plausible explanationlời giải thích có vẻ hợp lý
  • seem plausiblecó vẻ hợp lý

Họ từ

plausibility nounplausibly adverbplausible adjective

Lỗi thường gặp

It is plausibly that he left early.It is plausible that he left early.

Người Việt đôi khi dùng trạng từ '-ly' vì nghĩ theo kiểu tiếng Việt, nhưng sau 'It is' cần tính từ 'plausible', không phải trạng từ.

He is plausible person.He is a plausible person.

Bỏ mạo từ 'a' là lỗi phổ biến do khác biệt với tiếng Việt; cần 'a' trước danh từ đếm được.

Nói sao cho lên band

5possible6believable7+plausible

Đồng nghĩa

believablebelievable nhấn vào mức độ tin được; plausible nhấn vào tính hợp lý chứ không nhất thiết là đúng

Dễ nhầm

possiblepossible chỉ 'có thể xảy ra'; plausible thêm sắc thái 'nghe có lý/đáng tin' nhưng không chắc chắn

It's possible that it will rain, but the forecast doesn't make it sound particularly plausible.

Mẹo nhớ & gốc từ

đuôi -ible tạo tính từ; 'plausible' thường đi với 'seem' hoặc 'it is plausible that...'; tránh dùng trạng từ '-ly' sau 'it is'.

plaus → applause (tưởng tượng) → plausible = nghe hợp lý, đáng tin

từ Latin plausabilis 'đáng vỗ tay' → ý nghĩa mở rộng là 'hợp lý, đáng tin'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -able / -ible

Học từ này cùng bộ