noun · trung tính

performance

UK/pəˈfɔːməns/US/pərˈfɔːrməns/per·FOR·mance

Band 4-5speakingtask2

buổi biểu diễn; cách một người trình diễn hoặc thực hiện một nhiệm vụ

an act of entertaining an audience or the way someone does something

Ví dụ

The band's performance lasted nearly two hours.

Buổi biểu diễn của ban nhạc kéo dài gần hai giờ.

Her performance on the exam was much better than last time.

Kết quả làm bài của cô ấy trong kỳ thi tốt hơn nhiều so với lần trước.

We saw a live performance at the theatre.

Chúng tôi xem một buổi biểu diễn trực tiếp ở nhà hát.

Câu mẫu band 8

Her performance in the school production was compelling and convincingly professional.

Cụm hay đi cùng

  • give a performancebiểu diễn/diễn
  • live performancebuổi biểu diễn trực tiếp
  • stage a performancedàn dựng một buổi biểu diễn

Họ từ

performance nounperform verbperformer nounperformative adjective

Lỗi thường gặp

I saw performance last night.I saw a performance last night.

Người Việt thường quên mạo từ trước danh từ đếm được; 'performance' ở đây là đếm được nên cần 'a'.

She did a good performance in the test.She performed well in the test.

Dịch theo cấu trúc tiếng Việt 'làm một màn trình diễn' dẫn tới dùng 'do'/'do a' sai; tiếng Anh dùng động từ 'perform' hoặc cụm 'did well'.

Nói sao cho lên band

5show6play7+performance

Đồng nghĩa

showthông dụng, hơi thân mật, có thể là chương trình truyền hình hoặc buổi diễn

presentationtrang trọng hơn, thường dùng cho bài thuyết trình hơn là giải trí

Dễ nhầm

showthông dụng, có thể là chương trình truyền hình hoặc buổi trình diễn nhẹ hơn

The school put on a Christmas show for parents.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'per-FORM-ance' → 'form' là 'hình thức' nên 'performance' là 'cách thức trình diễn'.

Từ ghép từ tiền tố Latin per‑ 'hoàn toàn' + forma 'hình thức', qua tiếng Pháp rồi tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ