noun · học thuật

peoplehood

/ˈpiː.pəl.hʊd/PEO·ple·hood

Band 6-7task2task1speaking

tính đoàn kết như một dân tộc; ý thức là một cộng đồng người

the condition or quality of being a people; a sense of collective identity among a group or nation

Ví dụ

National holidays can strengthen peoplehood by reminding citizens of shared history.

Những ngày lễ quốc gia có thể củng cố tính dân tộc bằng cách gợi nhớ cho công dân về lịch sử chung.

Debates about migration often involve competing notions of peoplehood.

Các tranh luận về di cư thường liên quan tới những quan niệm đối lập về bản sắc dân tộc.

Scholars discuss how language contributes to peoplehood.

Các học giả thảo luận cách ngôn ngữ đóng góp vào bản sắc cộng đồng.

Câu mẫu band 8

Contemporary scholars examine how transnational migration reshapes peoplehood, blurring lines between national and cultural belonging.

Cụm hay đi cùng

  • sense of peoplehoodcảm giác về bản sắc cộng đồng
  • national peoplehoodbản sắc dân tộc
  • constructing peoplehoodxây dựng bản sắc cộng đồng

Họ từ

people nounpeoplehood nounpeopled (rare) adjective (rare)

Lỗi thường gặp

our peoplehoodour sense of peoplehood / our national identity

Người Việt dễ dịch trực tiếp 'tính dân tộc của chúng ta' thành 'our peoplehood', trong khi tiếng Anh học thuật thường nói 'a sense of peoplehood' or 'national identity' để chỉ khái niệm trừu tượng.

peoplehoodspeoplehood

Thêm 's' cho substantives trừu tượng là thói quen; 'peoplehood' hiếm khi ở dạng số nhiều.

Nói sao cho lên band

5national identity6sense of belonging7+peoplehood

Đồng nghĩa

national identitynational identity nhấn mạnh tính dân tộc cụ thể; peoplehood có thể nói tổng quát hơn về ý thức cộng đồng.

Dễ nhầm

national identitynational identity thường nhấn mạnh yếu tố xác định một quốc gia cụ thể; peoplehood rộng hơn, có thể áp dụng cho nhóm cộng đồng không phải toàn bộ quốc gia.

Many scholars argue that national identity is shaped by language and education.

Mẹo nhớ & gốc từ

‑hood tạo danh từ trừu tượng mô tả tình trạng hoặc bản chất của một nhóm (people → peoplehood). Thường dùng trong văn học và học thuật để nói về bản sắc tập thể.

PEO·ple·hood → people (người) + hood (tình trạng) = tình trạng của một cộng đồng người

'People' + hậu tố '‑hood' (tình trạng); từ thường dùng trong phân tích xã hội học và nghiên cứu dân tộc.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -hood

Học từ này cùng bộ