noun · học thuật

peasanthood

/ˈpiː.zənt.hʊd/PEAS·ant·hood

Band 6-7task2task1

Tình trạng hoặc tập thể của những người nông dân; tầng lớp nông dân trong một xã hội lịch sử.

The state or class of being peasants; the social condition or collective of peasants, especially in historical contexts.

Ví dụ

Medieval economies relied heavily on peasanthood for agricultural production.

Nền kinh tế thời Trung cổ phụ thuộc lớn vào tầng lớp nông dân cho sản xuất nông nghiệp.

The novel depicts tensions between peasanthood and the emerging urban middle class.

Tiểu thuyết miêu tả căng thẳng giữa tầng lớp nông dân và tầng trung lưu đô thị mới nổi.

Studies of land reform examine how peasanthood responded to changes in property laws.

Các nghiên cứu về cải cách ruộng đất xem xét cách tầng lớp nông dân phản ứng với những thay đổi trong luật sở hữu.

Câu mẫu band 8

Analysing peasanthood in 19th‑century Europe reveals how land tenure shaped social hierarchies.

Cụm hay đi cùng

  • peasanthood in medieval Europetầng lớp nông dân ở châu Âu thời Trung cổ
  • the decline of peasanthoodsự suy giảm của tầng lớp nông dân
  • peasanthood and land reformtầng lớp nông dân và cải cách ruộng đất

Họ từ

peasant nounpeasantry nounpeasanthood noun

Lỗi thường gặp

Peasanthoods were important in history.Peasanthood (or peasantry) was important in history.

Người Việt thường thêm 's' cho mọi danh từ khi dịch số nhiều; với danh từ trừu tượng/tập thể như peasanthood hoặc peasantry không dùng 's'.

The peasanthood reaction was quick.The peasantry's reaction was quick.

Sử dụng peasanthood thay cho peasantry gây câu tiếng Anh cứng; 'peasantry' là lựa chọn tự nhiên hơn cho tập thể.

Nói sao cho lên band

5peasants6peasantry7+peasanthood

Đồng nghĩa

peasantryPeasantry là danh từ phổ biến hơn để chỉ tập thể nông dân; peasanthood nhấn mạnh trạng thái hay tầng lớp.

Dễ nhầm

peasantryPeasantry là từ thông dụng hơn để chỉ tập thể nông dân; peasanthood mang sắc thái 'tình trạng' hoặc dùng trong văn học/học thuật.

The peasantry played a crucial role in the agricultural economy.

Mẹo nhớ & gốc từ

Peasanthood/peasantry là danh từ chỉ tập thể hoặc tình trạng; peasantry phổ biến hơn, peasanthood dùng khi muốn nhấn trạng thái/tầng lớp trong bối cảnh học thuật.

PEASANT = nông dân, -hood = tầng lớp/tình trạng → PEAS·ant·hood là tầng lớp nông dân.

Peasant từ tiếng Latin/Pháp cổ liên quan tới 'paysan' (người nông dân); -hood là hậu tố cổ nghĩa 'tình trạng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -hood

Học từ này cùng bộ