noun · trung tính

painting

/ˈpeɪn.tɪŋ/PAIN·ting

Band 4-5speakingtask2

tác phẩm nghệ thuật được vẽ bằng sơn trên mặt phẳng (vải, gỗ, tường...)

a picture made using paint on a surface such as canvas or paper

Ví dụ

The painting hangs above the fireplace.

Bức tranh treo trên lò sưởi.

She studies painting at the local college.

Cô ấy học vẽ ở trường cao đẳng địa phương.

An original oil painting can be very expensive.

Một bức tranh sơn dầu nguyên bản có thể rất đắt.

Câu mẫu band 8

The curator explained how the artist's use of light in the painting created a striking sense of depth.

Cụm hay đi cùng

  • oil paintingtranh sơn dầu
  • landscape paintingtranh phong cảnh
  • a painting by + artistmột bức tranh của (nghệ sĩ) ...

Họ từ

painting nounpaintings noun (plural)paint verb

Lỗi thường gặp

many paintingmany paintings

Quên thêm 's' khi chuyển 'nhiều bức tranh' sang tiếng Anh.

I like the picture of the artistI like the painting by the artist

Người Việt dùng 'picture' cho mọi hình ảnh; với tranh vẽ nên dùng 'painting'.

Nói sao cho lên band

5picture6drawing7+painting

Đồng nghĩa

picturepicture rộng hơn (bao gồm ảnh, tranh, in ấn). 'Painting' nhấn mạnh là tranh vẽ bằng sơn.

Dễ nhầm

picturepicture có thể là ảnh hoặc tranh in; painting là tranh vẽ bằng sơn — sắc thái kỹ thuật khác nhau.

He hung a family picture on the living-room wall.

Mẹo nhớ & gốc từ

PAIN·ting → 'pain' + 'ting' tưởng tượng sơn làm đau tay khi vẽ nhiều, nhớ là tranh sơn.

Từ 'paint' (vẽ, sơn) + hậu tố -ing chỉ hành động hoặc sản phẩm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ