noun · học thuật

p-value

/ˌpiːˈvæljuː/p·VAL·ue

Band 7+speakingtask2

giá trị xác suất trong kiểm định giả thuyết cho biết xác suất thu được kết quả ít nhất là như quan sát nếu giả thuyết không (null) đúng

the probability, under a specified statistical model (usually the null hypothesis), of obtaining a result equal to or more extreme than what was actually observed

Ví dụ

The effect was reported as significant because the p-value was 0.03.

Hiệu ứng được báo là có ý nghĩa vì p-value là 0,03.

A low p-value suggests the observed data are unlikely under the null hypothesis.

P-value thấp gợi ý dữ liệu quan sát khó xảy ra nếu giả thuyết không đúng.

Be cautious: a p-value does not measure the practical importance of a result.

Cẩn thận: p-value không đo tầm quan trọng thực tiễn của kết quả.

Câu mẫu band 8

Although the p-value fell below 0.05, the effect size was small and of limited practical importance.

Cụm hay đi cùng

  • p-value < 0.05p-value nhỏ hơn 0,05
  • report a p-valuebáo cáo p-value

Họ từ

significance (statistical) nounalpha noun

Lỗi thường gặp

p valuep-value

Học viên hay bỏ dấu gạch ngang; viết chuẩn khoa học là 'p-value' (hoặc 'p value' đôi khi chấp nhận nhưng trong văn bản học thuật gạch ngang phổ biến).

the p-value are smallthe p-values are small

Lỗi chia số nhiều (thường quên thêm 's') và chia động từ theo số.

Nói sao cho lên band

5probability6significance7+p-value

Đồng nghĩa

probability (in general speech)Trong tiếng nói thường nhật học viên hay nói 'probability' nhưng trong thống kê cần dùng 'p-value' vì nghĩa cụ thể.

Dễ nhầm

significance levelalpha (ví dụ 0.05) là mức do nhà nghiên cứu đặt trước; p-value là kết quả tính được

Researchers typically choose a significance level of 0.05 before collecting data.

Mẹo nhớ & gốc từ

p-VALUE — nghĩ 'probability value' (giá trị xác suất) để nhớ chức năng

Ký hiệu 'p' viết tắt của 'probability' (xác suất); thuật ngữ phát triển trong thống kê hiện đại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ