verb · học thuật

outpace

/aʊtˈpeɪs/out·PACE

task1

tăng nhanh hơn, vượt trội hơn về tốc độ hoặc mức tăng khi so sánh với một thứ khác

to grow or move faster than someone or something else

Ví dụ

Urban population growth outpaced rural growth throughout the period.

Tốc độ tăng dân số đô thị nhanh hơn so với nông thôn trong suốt giai đoạn.

Technology adoption outpaced regulation.

Việc áp dụng công nghệ vượt nhanh hơn so với quy định.

Exports outpaced imports for the first half of the year.

Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu trong nửa đầu năm.

Câu mẫu band 8

Over the decade, tech employment outpaced manufacturing employment by a considerable margin.

Cụm hay đi cùng

  • outpace growth / outpace demandtăng nhanh hơn / vượt hơn nhu cầu
  • outpace rivalsvượt xa đối thủ

Họ từ

outpace verboutpacing verb (gerund)outpaced verb (past)

Lỗi thường gặp

outpace thanoutpace

Người Việt hay thêm 'than' do dịch cấu trúc so sánh trực tiếp từ tiếng Việt ('vượt hơn'); 'outpace' tự thể hiện ý so sánh và không cần 'than'.

outpaced withoutpaced

Thêm giới từ thừa do dịch word-by-word từ tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5beat6surpass7+outpace

Đồng nghĩa

surpassnhấn mạnh 'vượt trội' về số lượng hoặc chất lượng

exceedvượt quá một mức nhất định

Dễ nhầm

surpass'Surpass' nhấn mạnh vượt trội về kết quả hoặc số liệu, có thể dùng rộng hơn 'outpace'.

The company's profits surpassed expectations last year.

exceed'Exceed' nghĩa vượt quá giới hạn hay mức đã đặt, ít mang sắc thái 'nhanh hơn' so sánh tốc độ.

Exports exceeded imports in the quarter.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ 'outpace' là ngoại động: cần tân ngữ sau nó (outpace X). Không thêm 'than' như trong một số câu so sánh tiếng Việt.

OUT + PACE → ngoài nhịp → nhanh hơn người khác.

Ghép 'out' (vượt ngoài) + 'pace' (nhịp độ) nên nghĩa là vượt về tốc độ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Xu hướng chung

Học từ này cùng bộ