noun · trang trọng

orchestra

UK/ˈɔːkɪstrə/US/ˈɔːrkɪstrə/OR·ches·tra

Band 5-6speakingtask2

dàn nhạc gồm nhiều nhạc cụ như dây, đồng, gõ phối hợp với nhau

a large group of musicians who play classical music together, using many different instruments

Ví dụ

The city orchestra performed the symphony last night.

Dàn nhạc thành phố đã trình diễn bản giao hưởng tối qua.

She plays the violin in the school orchestra.

Cô ấy chơi vĩ cầm trong dàn nhạc của trường.

The conductor led the orchestra through a difficult passage.

Người chỉ huy đã dẫn dàn nhạc qua một đoạn khó.

Câu mẫu band 8

The municipal orchestra has launched an outreach programme to bring classical music into schools.

Cụm hay đi cùng

  • symphony orchestradàn nhạc giao hưởng
  • orchestral musicâm nhạc dàn nhạc
  • join the orchestragia nhập dàn nhạc

Họ từ

orchestra nounorchestral adjectiveorchestrate verb

Lỗi thường gặp

I play in a orchestra.I play in an orchestra.

Người Việt thường quên nguyên tắc 'a/an' theo âm bắt đầu; 'orchestra' bắt đầu bằng âm nguyên âm /ɔː/ nên phải dùng 'an'.

The orchestra are very good.The orchestra is very good.

Trong tiếng Anh, 'orchestra' là danh từ tập thể. Người Việt thường chia số theo trực giác tiếng mẹ đẻ, dẫn tới sai chia động từ.

Nói sao cho lên band

5band6ensemble7+orchestra

Đồng nghĩa

bandthường cho nhạc pop/rock và nhỏ hơn, ít bộ phận nhạc cụ cổ điển

ensemblenhóm nhạc nhỏ hơn, nghĩa rộng hơn 'orchestra'

Dễ nhầm

bandnhóm nhạc dùng nhiều cho pop/rock, thường ít bộ dây-kèn-hoặc-percussion chuyên dụng như orchestra

The band played at the outdoor festival all afternoon.

Mẹo nhớ & gốc từ

OR·ches·tra — OR đứng đầu như một nhóm lớn, nhớ là dàn nhạc lớn.

Từ tiếng Ý 'orchestra' (địa điểm biểu diễn) rồi nghĩa mở rộng thành nhóm nhạc; gốc Hy Lạp 'orkhēstra'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ