noun phrase · trung tính

on-street parking

UK/ɒnˈstriːt ˈpɑː.kɪŋ/US/ɑːnˈstriːt ˈpɑr.kɪŋ/ON·street PARK·ing

Band 7+speakingtask1

việc đỗ xe dọc theo lề đường trên phố thay vì trong bãi đỗ riêng

parking vehicles along the side of a public street rather than in a dedicated car park

Ví dụ

On-street parking is limited near the shopping district.

Đỗ xe ven đường bị hạn chế gần khu mua sắm.

The council plans to replace some on-street parking with cycle lanes.

Hội đồng dự định thay một số chỗ đỗ ven đường bằng làn xe đạp.

Metered on-street parking encourages turnover and reduces long-term space occupation.

Đỗ xe ven đường tính phí khuyến khích luân chuyển và giảm việc chiếm dụng chỗ lâu dài.

Câu mẫu band 8

To improve safety and reduce congestion, the council has proposed turning several areas of on-street parking into dedicated cycle lanes.

Cụm hay đi cùng

  • restrict on-street parkinghạn chế đỗ xe ven đường
  • metered on-street parkingđỗ xe ven đường có đồng hồ thu phí

Họ từ

on-street adjectiveparking nounpark verb

Lỗi thường gặp

on street parkingon-street parking

Người Việt thường bỏ dấu gạch nối trong các compound modifiers; mặc dù vài trường hợp không bắt buộc, trong văn viết học thuật 'on-street' thường được gạch nối khi đứng trước danh từ.

parking spaceon-street parking

Hay nhầm lẫn giữa 'parking space' (một chỗ cụ thể) và 'on-street parking' (hành vi/loại đỗ xe). Khi nói về tính khả dụng chung nên dùng 'on-street parking'.

Nói sao cho lên band

5park on the street6street parking7+on-street parking

Đồng nghĩa

street parkingcách nói ngắn gọn và ít trang trọng hơn

Dễ nhầm

parking spacekhoảng trống hoặc vị trí cụ thể để đỗ một xe

Finding an empty parking space in the city centre can be very difficult.

Mẹo nhớ & gốc từ

on = trên, street = phố → đỗ xe trên phố

ghép từ 'on' + 'street' + 'parking' mô tả hành động đỗ xe trên đường

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ