noun · học thuật

officership

UK/ˈɒfɪsə(r)ʃɪp/US/ˈɑːfɪsərʃɪp/OFF·i·cer·ship

Band 5-6task2speaking

Chức vụ hoặc địa vị của một sĩ quan; vai trò nghề nghiệp như một officer

The state, rank, or duties of being an officer (especially in military or organisational contexts)

Ví dụ

Promotion to officership carried new responsibilities for discipline and training.

Thăng chức thành sĩ quan đi kèm với trách nhiệm mới về kỷ luật và huấn luyện.

Her officership in the charity involved coordinating volunteers across regions.

Vị trí sĩ quan/điều phối của cô trong tổ chức từ thiện bao gồm điều phối tình nguyện viên ở các vùng.

Officership often requires formal certification and leadership training.

Vị trí sĩ quan thường đòi hỏi chứng chỉ chính thức và đào tạo lãnh đạo.

Câu mẫu band 8

Her promotion to officership marked a shift from fieldwork to strategic planning, demanding new administrative and ethical competencies.

Cụm hay đi cùng

  • promotion to officershipthăng chức làm sĩ quan
  • assume officershipnhận chức vụ sĩ quan/điều phối
  • officership dutiesnhiệm vụ của chức sĩ quan

Họ từ

officer nounofficership noun

Lỗi thường gặp

He applied for officership position.He applied for an officership position.

Người Việt thường quên mạo từ không xác định 'an' trước danh từ đếm được 'officership position'.

She has many officerships.She has held several officerships.

Dạng ngữ pháp: khi nói 'đã giữ nhiều chức vụ', cần dùng 'has held several officerships' để đúng cú pháp tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5officer6rank7+officership

Đồng nghĩa

commissioncommission nhấn vào hành động ủy nhiệm chức vụ; officership nhấn vào vị trí và nhiệm vụ kèm theo

Dễ nhầm

officerofficer chỉ người (một cá nhân); officership chỉ chức vụ, tư cách hoặc nhiệm vụ liên quan tới vị trí đó

After years of service, she was promoted from officer to a senior officership.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -ship tạo danh từ chỉ tư cách hoặc vai trò từ một danh từ chỉ người (ví dụ: officer → officership).

OFFICER (sĩ quan) + SHIP (chức vụ) → officership: chức sĩ quan

Từ 'officer' (người giữ chức) + '-ship' (chức vụ), nghĩa là tư cách hoặc nhiệm vụ của một sĩ quan.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ship · phần 2

Học từ này cùng bộ