verb · học thuật

nullify

/ˈnʌlɪfaɪ/NUL·li·fy

Band 6-7task2

làm cho (một luật, hợp đồng, quyết định...) trở nên vô hiệu về mặt pháp lý

to make something legally invalid or without effect

Ví dụ

The court nullified the clause because it was unconstitutional.

Tòa án đã tuyên vô hiệu điều khoản đó vì nó vi phạm hiến pháp.

New evidence could nullify the earlier verdict.

Bằng chứng mới có thể làm cho phán quyết trước đó trở nên vô hiệu.

Some laws can be nullified retroactively.

Một số đạo luật có thể bị tuyên vô hiệu hồi tố.

Câu mẫu band 8

Given the evidence of corruption, the tribunal had no choice but to nullify the contract and order a full review of procurement procedures.

Cụm hay đi cùng

  • nullify a law/contract/decisiontuyên vô hiệu một đạo luật/hợp đồng/quyết định
  • be nullifiedbị tuyên vô hiệu
  • nullification of somethingsự tuyên vô hiệu của điều gì

Họ từ

nullify verb (base)nullifies verb (3rd singular)nullified verb (past/past participle) / adjectivenullifying verb (gerund/participle)nullification nounnullifiable adjective

Lỗi thường gặp

They nullified from the contract.They nullified the contract.

Người Việt hay thêm giới từ không cần thiết khi dịch từ 'hủy' (ví dụ 'hủy khỏi'), nhưng 'nullify' đi trực tiếp với tân ngữ: nullify the contract.

There was a nullify of the law.There was a nullification of the law.

Người học thường dùng động từ nơi họ cần một danh từ; 'nullify' là động từ, dạng danh từ là 'nullification'.

Nói sao cho lên band

5cancel6invalidate7+nullify

Đồng nghĩa

invalidatenhấn mạnh việc mất hiệu lực pháp lý; dùng rộng cho văn bản/quyết định

annulthường dùng cho hôn nhân hoặc quyết định pháp lý, mang nghĩa tuyên là không tồn tại từ ban đầu

Dễ nhầm

annulthường dùng để tuyên một hôn nhân hoặc quyết định là vô hiệu ngay từ đầu; collocation hay gặp: 'annul a marriage'.

The court decided to annul the marriage.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ify biến một nền tảng nghĩa thành động từ (ví dụ 'null' → 'nullify'); danh từ tương ứng thường là -ification (nullification); tính từ phân từ là -ified (nullified).

NUL (như 'null' = vô hiệu) + ify → làm cho vô hiệu

từ Latin nullus 'không có' + hậu tố -fy (làm cho), nghĩa gốc là 'làm cho thành không'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ify

Học từ này cùng bộ