verb · học thuật

codify

UK/ˈkəʊdɪfaɪ/US/ˈkoʊdɪfaɪ/CO·di·fy

Band 6-7task2speakingtask1

hệ thống hóa, thống nhất thành quy tắc hoặc luật

to arrange laws or rules into a systematic code

Ví dụ

The committee aims to codify the unwritten workplace rules.

Ủy ban nhằm hệ thống hóa các quy tắc không được ghi chép trong nơi làm việc.

Many customary practices were codified into national law.

Nhiều tập quán đã được hệ thống hóa thành luật quốc gia.

Scholars try to codify best practices for public health.

Các học giả cố gắng hệ thống hóa các thực hành tốt cho y tế công cộng.

Câu mẫu band 8

To reduce ambiguity, the government decided to codify long-standing customs into clear statutory provisions.

Cụm hay đi cùng

  • codify into lawhệ thống hóa thành luật
  • codify rules/principleshệ thống hóa các quy tắc/nguyên tắc

Họ từ

codify verbcodification nouncodified adjective

Lỗi thường gặp

They codified all laws into book.They codified all the laws into a book.

Người Việt thường thiếu mạo từ khi dịch trực tiếp từ tiếng Việt; câu tiếng Anh chuẩn cần mạo từ 'the' và 'a'.

Nói sao cho lên band

5write down6systematize7+codify

Đồng nghĩa

systematizesystematize chung hơn; codify nhấn mạnh việc lập thành quy tắc hoặc luật chính thức

Dễ nhầm

systematizesystematize là sắp xếp có hệ thống; codify thường là biến thành bộ luật/quy tắc chính thức

We need to systematize our notes before the exam.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ + -ification → danh từ 'codification'; 'codify' thường đi kèm với 'into' khi nói 'codify into law'.

codify = code + ify → biến thành 'code' (bộ luật/quy tắc).

Từ 'codify' xuất phát từ 'code' + hậu tố -ify; liên quan tới việc soạn mã/quy tắc.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ify

Học từ này cùng bộ