verb / noun · trung tính

monitor

UK/ˈmɒnɪtə/US/ˈmɑːnɪtər/MON·i·tor

Band 5-6task1task2speaking

theo dõi, giám sát; (n) người/thiết bị theo dõi

to watch and check a process or situation over time

Ví dụ

The hospital monitors patients' vital signs continuously.

Bệnh viện liên tục theo dõi các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân.

The team will monitor progress against the targets.

Nhóm sẽ theo dõi tiến độ so với các mục tiêu.

Environmental agencies monitor air quality daily.

Các cơ quan môi trường theo dõi chất lượng không khí hàng ngày.

Câu mẫu band 8

The committee will monitor the implementation of the policy and publish quarterly progress reports.

Cụm hay đi cùng

  • monitor progresstheo dõi tiến độ
  • closely monitortheo dõi chặt chẽ
  • monitor for changestheo dõi sự thay đổi

Họ từ

monitor verb / nounmonitoring nounmonitored adjective (past participle)

Lỗi thường gặp

We need to supervise the air quality continuously.We need to monitor the air quality continuously.

Người Việt dùng 'supervise' thay cho 'monitor' vì nghĩ đều là 'giám sát'; nhưng 'supervise' hàm ý quản lý/điều hành, không chỉ theo dõi thông tin.

monitoringsmonitoring (không đếm được khi chỉ quá trình)

Học viên có xu hướng thêm -s cho mọi danh từ tiếng Anh; 'monitoring' trong ngữ cảnh quá trình là không đếm được.

Nói sao cho lên band

5watch6supervise7+monitor

Đồng nghĩa

supervisesupervise mang tính quản lý, can thiệp nhiều hơn; monitor thiên về theo dõi/ghi nhận

Dễ nhầm

supervisesupervise = giám sát, quản lý trực tiếp; monitor = theo dõi dữ liệu hoặc tiến trình

The supervisor closely supervises the apprentices in the workshop.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ 'monitoring' thường dùng như uncountable khi nói quá trình chung (Monitoring is essential). Tránh thêm -s trừ khi chỉ các loại cụ thể (monitorings hiếm dùng).

MON (nhớ) + I + TOR (người) → người nhớ, theo dõi

Từ Latin 'monere' nghĩa là nhắc nhở, cảnh báo — dẫn tới ý 'theo dõi/giám sát'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 4

Học từ này cùng bộ