noun · trung tính

masterpiece

UK/ˈmɑːstəpiːs/US/ˈmæstərpiːs/MAS·ter·piece

Band 5-6speakingtask2

tác phẩm kiệt tác, đạt đến đỉnh cao tài năng của nghệ sĩ

a work of art of very high quality that is admired as the best example of the creator's skill

Ví dụ

The conservators identified the painting as a genuine masterpiece from the 18th century.

Các chuyên gia bảo tồn xác định bức tranh là một kiệt tác thực sự từ thế kỷ 18.

For many critics, his latest novel is a literary masterpiece.

Theo nhiều nhà phê bình, tiểu thuyết mới nhất của anh ấy là một kiệt tác văn học.

She finally produced a masterpiece after years of experimenting with different styles.

Cuối cùng cô ấy tạo ra một kiệt tác sau nhiều năm thử nghiệm với các phong cách khác nhau.

Câu mẫu band 8

Although the artist had many competent pieces, critics agreed that this portrait was unequivocally his masterpiece.

Cụm hay đi cùng

  • a masterpiece ofmột kiệt tác của (một thể loại hoặc thời kỳ)
  • regarded as a masterpieceđược xem như một kiệt tác
  • a true masterpiecemột kiệt tác đúng nghĩa

Họ từ

masterful adjectivemastery noun

Lỗi thường gặp

a masterpiecea masterpiece

Lỗi phổ biến là dùng thừa hoặc thiếu mạo từ trong câu tổng quát; ở tiếng Anh cần 'a' trước danh từ đếm được số ít như 'masterpiece'. Nhiều học viên Việt quên 'a' vì tiếng Việt không có mạo từ.

the masterpiecea masterpiece

Dùng 'the' chỉ khi người nói và người nghe đã biết chính xác tác phẩm nào; học viên thường mặc định 'the' vì dịch 'đó' từ tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5good work6important work7+masterpiece

Đồng nghĩa

masterworkcũng là kiệt tác nhưng ít dùng hơn; hơi trang trọng/độc đáo

magnum opusdùng cho 'tác phẩm lớn nhất' của một nghệ sĩ; trang trọng

Dễ nhầm

work‘work’ là từ chung chỉ tác phẩm nói chung; ‘masterpiece’ nhấn mạnh chất lượng xuất sắc, độc nhất.

The museum labelled the painting a masterpiece, not just another work.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ đếm được: dùng 'a/an' trước dạng số ít; số nhiều là 'masterpieces'.

Master (bậc thầy) + piece (mảnh) → một tác phẩm của bậc thầy = kiệt tác.

Từ ghép tiếng Anh master (bậc thầy) + piece (tác phẩm), nghĩa là tác phẩm của người bậc thầy.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ