noun · trang trọng
lordship
UK/ˈlɔːdʃɪp/US/ˈlɔrdʃɪp/LOR·dship
tước hiệu, quyền lực hoặc địa vị của một lord; cách xưng hô tôn trọng (vua, quý tộc)
the rank, authority, or dignity of a lord; a form of address for a noble
Ví dụ
“In the medieval play, characters address the nobleman as 'Your Lordship.'”
Trong vở kịch trung cổ, các nhân vật xưng hô với quý tộc là 'Thưa đại nhân.'
“The lordship held authority over several nearby villages.”
Tước vị đó nắm quyền với vài làng lân cận.
“He inherited the lordship along with the family estate.”
Ông thừa hưởng tước vị cùng với điền trang gia đình.
Câu mẫu band 8
“The medieval charter confirmed his lordship over the surrounding hamlets, granting him both judicial and fiscal privileges.”
Cụm hay đi cùng
- address somebody as 'Your Lordship' — xưng hô ai là 'Thưa đại nhân'
- inherit a lordship — thừa hưởng tước vị
- hold a lordship — nắm giữ tước vị
Họ từ
Lỗi thường gặp
lord ship→lordship
Người Việt dễ tách hai phần 'lord' và 'ship' dù đây là một danh từ ghép lịch sử; viết sai gây hiểu nhầm.
lordhood→lordship
Một số bạn muốn tạo dạng '-hood' theo cảm tính; từ đúng trong ngữ cảnh quý tộc là 'lordship'.
Nói sao cho lên band
5title→6noble title→7+lordship
Đồng nghĩa
title — title chung cho danh xưng/quyền, trong khi 'lordship' cụ thể chỉ tước quý tộc
Dễ nhầm
title — từ chung chỉ danh xưng hoặc chức danh; 'lordship' mang sắc thái quý tộc và trang trọng hơn
“He took the title of duke after the ceremony.”
Mẹo nhớ & gốc từ
lord + ship → tưởng tượng 'con tàu' của quý tộc (dễ nhớ) để liên tưởng tới tước vị → lordship
từ cổ ghép 'lord' (chủ) + -ship (tình trạng/quyền): nghĩa là quyền thế của một lord.