verb · trung tính

loosen

/ˈluːsən/LOOSE·en

Band 6-7speakingtask2

làm lỏng, nới lỏng (ví dụ: nới lỏng quy định, nới lỏng dây buộc)

to make something less tight or less strict

Ví dụ

After the protests the authorities decided to loosen some travel restrictions.

Sau các cuộc biểu tình, chính quyền quyết định nới lỏng một số hạn chế đi lại.

She loosened the knot so the rope came free.

Cô ấy nới nút thừng nên dây tuột ra.

The company needs to loosen its grip on day-to-day decisions to encourage innovation.

Công ty cần nới lỏng kiểm soát các quyết định hàng ngày để khuyến khích đổi mới.

Câu mẫu band 8

In an effort to revive tourism, the government chose to loosen visa requirements for short-term visitors.

Cụm hay đi cùng

  • loosen restrictionsnới lỏng các hạn chế
  • loosen control/hold/gripnới lỏng kiểm soát / nới lỏng sự nắm giữ
  • loosen regulationsnới lỏng các quy định

Họ từ

loosen verb (base)loosens verb (3rd sg)loosened verb (past/past participle) / adjectiveloosening verb (gerund/participle)looseness nounloose adjective (related)

Lỗi thường gặp

to loose the rulesto loosen the rules

Người Việt hay nhầm 'loose' (tính từ nghĩa là lỏng) với động từ 'loosen'. 'Loose' không phải động từ chuẩn trong ngữ cảnh này.

make loose the restrictionsloosen the restrictions / make the restrictions looser

Dịch từng từ 'làm + lỏng' dẫn đến trật tự từ không tự nhiên. Tiếng Anh ưu tiên 'loosen + object' hoặc 'make + object + looser'.

loosen of the rulesloosen the rules

Người Việt có thói quen thêm giới từ giống tiếng Việt ('lỏng của các quy tắc'), nhưng 'loosen' đi trực tiếp với tân ngữ, không cần 'of'.

Nói sao cho lên band

5make loose6relax7+loosen

Đồng nghĩa

relaxthường dùng cho luật lệ, nhẹ nhàng hơn 'tighten'; nghĩa gần nhau trong ngữ cảnh chính sách

easenhấn mạnh làm bớt nghiêm ngặt; thường đi với 'restrictions' → 'ease restrictions'

Dễ nhầm

lose'lose' = mất/ thua; không liên quan tới 'làm cho lỏng'

Don't lose your passport before the flight.

loose'loose' là tính từ nghĩa là lỏng; không dùng thay cho động từ 'loosen' khi cần 'nới lỏng'

The screw is loose and needs tightening.

Mẹo nhớ & gốc từ

Đuôi -en thường thêm vào tính từ để tạo động từ mang nghĩa 'làm cho ...' (ví dụ: loose → loosen). Các dạng chia theo động từ thường: loosened (past), loosening (gerund). Danh từ tương ứng có hậu tố -ness: looseness.

Loosen = làm 'loose' thêm → nới lỏng (ghép loose + en).

Đuôi -en gắn vào tính từ 'loose' để tạo động từ có nghĩa 'làm cho ...'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -en

Học từ này cùng bộ