idiom · trung tính

live on borrowed time

UK/lɪv ɒn ˈbɒrəʊd taɪm/US/lɪv ɑn ˈbɑːroʊd taɪm/LIVE·on·BOR·rowed·TIME

speakingtask2

sống trong tình trạng mong manh, có ít thời gian còn lại (thường ám chỉ vượt qua nguy cơ lớn một cách tạm thời)

to continue to exist despite limited time left or despite danger

Ví dụ

After the serious illness, he felt like he was living on borrowed time.

Sau cơn ốm nặng, anh ấy cảm thấy như đang sống trong tình trạng mong manh.

The old factory was kept open, but many said it was living on borrowed time.

Nhà máy cũ được giữ hoạt động, nhưng nhiều người nói nó chỉ còn thời gian ngắn nữa.

Without serious reform, the system may be living on borrowed time.

Nếu không cải tổ nghiêm túc, hệ thống có thể chỉ còn tồn tại trong thời gian ngắn.

Câu mẫu band 8

Even after successful treatment, he felt like he was living on borrowed time and resolved to make each day count.

Cụm hay đi cùng

  • living on borrowed time after + eventsống trong mong manh sau + sự kiện

Họ từ

living on borrowed time verb phrase

Lỗi thường gặp

live on borrowed timeslive on borrowed time

Người học có xu hướng thêm 's' do nghĩ 'time' đếm được; ở đây 'time' không lấy số.

live in borrowed timelive on borrowed time

Chọn giới từ sai do dịch trực tiếp; collocation đúng là 'live on'.

Nói sao cho lên band

5be close to death6have little time left7+live on borrowed time

Đồng nghĩa

have little time leftdiễn đạt trực tiếp hơn, ít hình ảnh

Dễ nhầm

on thin ice'Live on borrowed time' thường nói về thời gian tồn tại ngắn ngủi (có thể chết hoặc kết thúc); 'on thin ice' nghĩa là đang ở tình huống dễ gặp rắc rối hoặc bị phạt, không nhất thiết liên quan tới thời gian sống.

After his mistake at work, he knew he was on thin ice with his boss.

Mẹo nhớ & gốc từ

borrowed = mượn → 'thời gian mượn' nghĩa là không chắc chắn, sắp hết.

Cụm dùng hình ảnh 'mượn' thời gian như một thứ tạm bợ, nghĩa bóng phổ biến trong tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian · phần 2

Học từ này cùng bộ