noun · trang trọng
knighthood
/ˈnaɪt.hʊd/KNIGHT·hood
Danh hiệu hoặc trạng thái của một hiệp sĩ; vinh dự được phong hiệp sĩ.
The rank, title, or honour of being a knight.
Ví dụ
“After years of public service, she was awarded a knighthood.”
Sau nhiều năm phục vụ cộng đồng, bà ấy được phong danh hiệu hiệp sĩ.
“Receiving a knighthood is considered a great honour in Britain.”
Nhận được danh hiệu hiệp sĩ được coi là một vinh dự lớn ở Anh.
“He accepted the knighthood on behalf of his late father.”
Anh ấy nhận danh hiệu hiệp sĩ thay cho người cha quá cố.
Câu mẫu band 8
“The committee recommended him for a knighthood in recognition of his outstanding contribution to scientific research.”
Cụm hay đi cùng
- be knighted — được phong hiệp sĩ
- receive a knighthood — nhận danh hiệu hiệp sĩ
- confer a knighthood — trao tặng danh hiệu hiệp sĩ
Họ từ
Lỗi thường gặp
He received knighthood.→He received a knighthood.
Người Việt thường quên mạo từ với danh hiệu đếm được; 'a knighthood' đúng khi nói một danh hiệu cụ thể.
He was knight.→He was knighted.
Dịch chữ‑qua‑chữ từ tiếng Việt dẫn tới thiếu dạng động từ thích hợp; 'to knight' là động từ, cấu trúc đúng là 'be knighted'.
Nói sao cho lên band
5title→6honour→7+knighthood
Đồng nghĩa
honour — từ chung hơn cho vinh dự; không nhất thiết là danh hiệu hiệp sĩ
Dễ nhầm
sainthood — Sainthood là vinh danh tôn giáo dành cho thánh; knighthood là vinh danh thế tục cho hiệp sĩ.
“Despite decades of charity, sainthood requires a different canonisation process.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Hậu tố -hood tạo danh từ trừu tượng chỉ trạng thái, chức vụ hoặc tập thể. Một số danh từ -hood không đếm được (widowhood), nhưng với những từ chỉ danh hiệu (a knighthood) có thể dùng mạo từ 'a'.
KNIGHT = hiệp sĩ, -hood = trạng thái → KNIGHT·hood là trạng thái hiệp sĩ.
knight từ tiếng Anh cổ/Germanic nghĩa chiến sĩ; -hood là hậu tố cổ nghĩa 'tình trạng, chức vụ'.