noun · học thuật

kingship

UK/ˈkɪŋʃɪp/US/ˈkɪŋˌʃɪp/KINGS·hip

Band 5-6task2speaking

chức vua; quyền lực và tư cách của một vị vua

the position or authority of being a king; the institution or period of a king's rule

Ví dụ

The saga explores themes of succession and the burdens of kingship.

Sử thi khám phá các chủ đề về việc kế vị và gánh nặng của chức vua.

Debates about kingship often focus on legitimacy and power.

Các cuộc tranh luận về chức vua thường tập trung vào tính hợp pháp và quyền lực.

Medieval kingship involved both ceremonial duties and military command.

Chức vua thời Trung cổ bao gồm cả nhiệm vụ nghi lễ và chỉ huy quân sự.

Câu mẫu band 8

Scholars argue that medieval kingship combined sacred symbolism with pragmatic military authority.

Cụm hay đi cùng

  • the burdens of kingshipgánh nặng của chức vua
  • the institution of kingshipcơ chế/chức năng của chế độ quân chủ
  • succeed to the kingshipkế vị làm vua

Họ từ

king nounkingly adjectivekingship noun

Lỗi thường gặp

Kingship was important in few centuries ago.Kingship was important a few centuries ago.

Người Việt hay quên mạo từ 'a' trước 'few' khi nói 'a few centuries ago'.

He has kingship in the 12th century.He had kingship in the 12th century.

Sai thì do dịch trực tiếp; khi nói về thời điểm trong quá khứ cần thì quá khứ.

Nói sao cho lên band

5rule6reign7+kingship

Đồng nghĩa

reignreign nhấn vào thời gian cai trị; kingship hơn về tư cách/chức danh

Dễ nhầm

reignreign chỉ thời gian một vị vua NẪM quyền; kingship chỉ tư cách/chức danh của vua

The king's reign lasted for thirty years.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ship tạo danh từ chỉ chức danh hoặc trạng thái; khi nói về thời kỳ/địa điểm phải chú ý thì và mạo từ (a few centuries, the kingship of...).

KING + ship → quyền của một KING

king (vua) + -ship; 'king' có gốc từ tiếng Anh cổ Germanic, -ship chỉ trạng thái/chức vụ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ship · phần 2

Học từ này cùng bộ