noun · trung tính

judgment

/ˈdʒʌdʒmənt/JUDG·ment

Band 6-7speakingtask2

sự phán đoán; khả năng đánh giá; quyết định của tòa án

the ability to make considered decisions; a decision or opinion, especially by a court

Ví dụ

Good judgment is important when hiring new staff.

Khả năng phán đoán tốt rất quan trọng khi tuyển nhân viên mới.

The court's judgment was published yesterday.

Phán quyết của tòa án đã được công bố hôm qua.

In my judgment, the plan is worth trying.

Theo tôi, kế hoạch đó đáng để thử.

Câu mẫu band 8

A manager must exercise sound judgment when resolving conflicts between team members.

Cụm hay đi cùng

  • exercise good judgmentthể hiện khả năng phán đoán tốt
  • court judgmentphán quyết của tòa án

Họ từ

judge verb/nounjudgment nounjudicial adjectivejudicious adjective

Lỗi thường gặp

In my judgments, recycling should be encouraged.In my judgment, recycling should be encouraged.

Người Việt thường thêm -s vì dịch thẳng từ 'quan điểm' sang số nhiều; ở cụm 'in my judgment' từ 'judgment' là danh từ không đếm ở đây nên không thêm 's'.

Nói sao cho lên band

5opinion6decision7+judgment

Đồng nghĩa

decisiondecision nhấn vào hành động chọn; judgment nhấn vào khả năng/phán đoán hoặc kết luận sau suy xét

opinionopinion là quan điểm cá nhân; judgment thường mang tính kết luận có cơ sở hơn

Dễ nhầm

opinionopinion là ý kiến/quan điểm cá nhân; judgment có thể là quyết định sau khi suy xét hoặc khả năng đánh giá

In my opinion, we should start earlier.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ment biến động từ (judge) thành danh từ (judgment). Từ này có thể là đếm được khi chỉ một phán quyết cụ thể (a judgment) hoặc không đếm khi nói về khả năng phán đoán (good judgment).

judge (phán xét) + -ment → judgment = kết luận/phán đoán

judgment từ gốc tiếng Latin/iudicium qua tiếng Pháp cổ; -ment là hậu tố tạo danh từ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ment

Học từ này cùng bộ