noun · học thuật

interval

UK/ˈɪntəvəl/US/ˈɪntərvəl/IN·ter·val

Band 6-7task2speaking

khoảng thời gian hoặc khoảng cách giữa hai sự kiện hoặc hai điểm

a period of time or space between two events or points

Ví dụ

In the longitudinal study, measurements were taken at three-month intervals to track changes in participants' health.

Trong nghiên cứu theo dõi kéo dài, các đo lường được thực hiện theo khoảng thời gian ba tháng để theo dõi thay đổi sức khỏe của người tham gia.

The interval between the publication of the two reports allowed for further data collection.

Khoảng thời gian giữa hai báo cáo đã cho phép tiến hành thu thập dữ liệu thêm.

Figure 2 shows the average interval between stimulus presentation and participant response.

Hình 2 cho thấy khoảng thời gian trung bình giữa việc trình bày kích thích và phản hồi của người tham gia.

Câu mẫu band 8

To evaluate learning retention, the researchers scheduled assessments at regular three-month intervals across the two-year programme.

Cụm hay đi cùng

  • time intervalkhoảng thời gian
  • interval betweenkhoảng cách/ khoảng thời gian giữa
  • at regular intervalstheo những khoảng thời gian đều đặn

Họ từ

interval nounintervals noun (plural)

Lỗi thường gặp

The study measured the interval of participants' ages.The study measured participants' ages.

Người Việt hay dịch word-by-word 'khoảng của tuổi' dẫn tới dùng 'interval' sai; 'interval' là khoảng giữa hai mốc, không phải biến đơn giản như 'age'. Câu đúng chỉ cần nói 'measured participants' ages.'

We met in the interval of two weeks.We met at two-week intervals.

Người Việt thường dịch 'theo khoảng' trực tiếp thành 'in the interval of...'; cách diễn đạt chuẩn trong tiếng Anh học thuật là 'at two-week intervals' hoặc 'with a two-week interval'.

Nói sao cho lên band

5period6gap7+interval

Đồng nghĩa

perioddùng rộng hơn, có thể chỉ một giai đoạn liên tục chứ không nhấn vào 'khoảng cách' giữa hai điểm

Dễ nhầm

interiminterim nhấn vào tính tạm thời (ví dụ interim report), interval là khoảng thời gian giữa hai sự kiện

The researchers released an interim report while the full analysis was still underway.

Mẹo nhớ & gốc từ

IN (bắt đầu) → khoảng giữa những sự kiện IN·ter·val, nhớ 'IN' ở đầu để nghĩ ‘interval’ là khoảng.

Từ xuất phát từ tiếng Latin 'intervallum' nghĩa là 'khoảng giữa, khoảng cách'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ