verb · học thuật

instruct

/ɪnˈstrʌkt/in·STRUCT

Band 6-7task2speaking

chỉ dẫn, dạy, hoặc ra lệnh ai làm điều gì (thường chính thức hoặc chuyên môn)

to give orders, directions, or teaching on how to do something

Ví dụ

The ethics committee instructed researchers to follow strict consent procedures.

Ủy ban đạo đức đã chỉ đạo các nhà nghiên cứu tuân thủ các thủ tục đồng ý minh bạch.

Students were instructed to record all observations in the lab notebook.

Sinh viên được hướng dẫn ghi lại mọi quan sát vào sổ tay phòng thí nghiệm.

The trainer instructed participants on the correct use of the equipment.

Người hướng dẫn đã chỉ dẫn người tham gia về cách sử dụng thiết bị đúng.

Câu mẫu band 8

The ethics committee instructed researchers to obtain informed consent before collecting any data.

Cụm hay đi cùng

  • instruct someone to do somethinghướng dẫn/ra lệnh ai làm việc gì
  • be instructed byđược hướng dẫn bởi
  • follow the instructionslàm theo hướng dẫn

Họ từ

instruct verbinstruction nouninstructor nouninstructive adjective

Lỗi thường gặp

The teacher instructed to submit the assignment by Monday.The teacher instructed students to submit the assignment by Monday.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'hướng dẫn nộp' và bỏ tân ngữ; trong tiếng Anh, 'instruct' cần một tân ngữ (người được chỉ dẫn) trước to-infinitive.

She instructs English very well.She teaches English very well.

Người Việt đôi khi dùng 'instruct' như 'teach'; trong giao tiếp thường dùng 'teach' cho việc dạy ngôn ngữ, 'instruct' trang trọng hơn và ít dùng trong ngữ cảnh dạy hàng ngày.

Nói sao cho lên band

5tell6teach7+instruct

Đồng nghĩa

ordermạnh mẽ hơn, mang tính ra lệnh hơn 'instruct'

teachnhấn vào truyền đạt kiến thức, không chỉ ra lệnh

directchỉ huy/điều phối hành động theo hướng dẫn

Dễ nhầm

instructive'instruct' là động từ ra lệnh/hướng dẫn; 'instructive' là tính từ nghĩa 'mang tính giáo dục/cung cấp kiến thức'

The documentary was highly instructive about the history of the region.

Mẹo nhớ & gốc từ

in + struct (build) → 'xây dựng hướng dẫn' → hướng dẫn, chỉ thị.

từ Latin instruere 'sắp đặt, hướng dẫn', liên quan tới cấu trúc 'structure' (cấu trúc).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ