verb · học thuật

insert

UK/ɪnˈsɜːt/US/ɪnˈsɜːrt/in·SERT

Band 6-7task2speaking

chèn vào; đặt một vật hoặc thông tin vào giữa các phần khác (văn bản, bảng biểu, cơ sở dữ liệu...).

to put something into something else, especially into the middle of a document, device, or system.

Ví dụ

Please insert a table showing the survey results into the appendix.

Hãy chèn một bảng hiển thị kết quả khảo sát vào phần phụ lục.

The author inserted a brief literature review at the start of the methods section.

Tác giả đã chèn một phần tổng quan tài liệu ngắn vào đầu phần phương pháp.

When preparing the report, insert citations immediately after each referenced claim.

Khi chuẩn bị báo cáo, hãy chèn trích dẫn ngay sau mỗi luận điểm được tham chiếu.

Câu mẫu band 8

In the final draft, insert the comparative table immediately after the literature review so readers can consult the evidence quickly.

Cụm hay đi cùng

  • insert into (a document / database)chèn vào (tài liệu / cơ sở dữ liệu)
  • insert a table/figurechèn bảng/sơ đồ
  • make an insertionthực hiện việc chèn

Họ từ

insert verbinsert nouninsertion nouninserted adjective

Lỗi thường gặp

Please insert the data in the database.Please insert the data into the database.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'vào' → 'in' trong khi collocation đúng là 'insert into'.

He insert the table into the report yesterday.He inserted the table into the report yesterday.

Hay quên chia động từ ở thì quá khứ hoặc ngôi thứ ba do tiếng Việt không chia động từ.

Nói sao cho lên band

5put6add7+insert

Đồng nghĩa

addadd chung chung hơn; insert nhấn mạnh chèn vào vị trí cụ thể trong một cấu trúc (văn bản, tập tin).

embedembed thường chỉ đặt cố định bên trong (như nhúng mã hoặc hình ảnh vào tài liệu), còn insert là chèn vào vị trí.

Dễ nhầm

addadd là thêm vào chung chung; insert thường chỉ chèn vào vị trí cụ thể trong tài liệu hoặc hệ thống.

Please add a new paragraph to the introduction.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ 'insert' chuyển sang danh từ là 'insertion'; chú ý collocation 'insert into' (không dùng 'insert in').

Insert = in + sert (giống 'set') → đặt vào trong một vị trí cố định.

Từ Latin 'insertus' (đặt vào), qua tiếng Pháp/Latin vào tiếng Anh từ thế kỷ 16.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ