verb · học thuật

initiate

/ɪˈnɪʃieɪt/in·IT·i·ate

Band 6-7task2speaking

khởi xướng, bắt đầu chính thức một hoạt động, chương trình hoặc quá trình

to begin or set in motion a process, project or action

Ví dụ

The department initiated a review of assessment methods to improve fairness.

Khoa đã khởi xướng một đợt rà soát các phương pháp đánh giá để cải thiện tính công bằng.

The university initiated a cross-disciplinary research programme last year.

Trường đại học đã khởi xướng một chương trình nghiên cứu liên ngành vào năm ngoái.

To address the issue, the agency initiated targeted interventions in affected areas.

Để giải quyết vấn đề, cơ quan đã khởi xướng các can thiệp nhằm mục tiêu ở những khu vực bị ảnh hưởng.

Câu mẫu band 8

The university initiated a longitudinal study to assess the long-term effects of curriculum reform.

Cụm hay đi cùng

  • initiate a programmekhởi xướng một chương trình
  • initiate a review/studykhởi xướng một cuộc rà soát/nghiên cứu
  • be initiated byđược khởi xướng bởi

Họ từ

initiate verbinitiation nouninitiator nouninitiative noun

Lỗi thường gặp

initiate of a projectinitiate a project

Người Việt thường dịch 'bắt đầu của' rồi đặt 'of' theo cấu trúc tiếng Việt; trong tiếng Anh, 'initiate' trực tiếp đi với tân ngữ, không thêm 'of'.

He initiate the study last year.He initiated the study last year.

Người Việt hay quên chia động từ ở quá khứ; cần thêm -ed (hoặc dạng bất quy tắc nếu có) cho thì quá khứ.

Nói sao cho lên band

5start6begin7+initiate

Đồng nghĩa

launchthường dùng cho việc ra mắt chính thức, nhấn vào hành động công khai

commencetrang trọng, nhấn vào thời điểm bắt đầu

Dễ nhầm

originatenhấn vào nguồn gốc, nơi một ý tưởng hoặc hiện tượng bắt nguồn, không nhất thiết là hành động bắt đầu một chương trình

Many modern practices originated in earlier informal customs.

Mẹo nhớ & gốc từ

in + IT + iate → 'bắt đầu' một hệ thống/IT, liên tưởng đến khởi tạo hệ thống công nghệ.

từ Latin initiare 'bắt đầu', liên quan tới initial (ban đầu).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ