noun · học thuật

infanthood

/ˈɪn.fənt.hʊd/IN·fant·hood

Band 6-7task2speaking

giai đoạn là trẻ sơ sinh; phần đầu của thời thơ ấu

the state or period of being an infant; the very early part of childhood

Ví dụ

Proper nutrition during infanthood can influence learning ability later on.

Dinh dưỡng hợp lý trong giai đoạn sơ sinh có thể ảnh hưởng đến khả năng học tập về sau.

Many vaccination schedules are designed for infants in infanthood.

Nhiều lịch tiêm chủng được thiết kế cho trẻ ở giai đoạn sơ sinh.

Researchers study brain development in infanthood to understand later behaviour.

Các nhà nghiên cứu khảo sát sự phát triển não bộ trong giai đoạn sơ sinh để hiểu hành vi sau này.

Câu mẫu band 8

Longitudinal studies indicate that environmental stressors during infanthood can have measurable effects on cognitive development decades later.

Cụm hay đi cùng

  • during infanthoodtrong giai đoạn sơ sinh
  • early infanthoodgiai đoạn sơ sinh đầu
  • survive infanthoodqua được giai đoạn sơ sinh

Họ từ

infanthood nouninfanthoods noun (plural, rare)infantile adjective (related form)

Lỗi thường gặp

in the infanthoodin infancy / during infanthood

Người Việt hay thêm 'the' vì dịch trực tiếp 'trong thời thơ ấu' — nhưng với 'infancy' thường không có 'the'; với 'infanthood' dùng 'during' hoặc 'in' mà không thêm 'the' khi nói chung.

many infanthoodsinfanthood (uncountable) / cases of infanthood

Người Việt có xu hướng thêm 's' cho mọi danh từ khi dịch số nhiều; -hood thường là danh từ trừu tượng, thường không chia số nhiều trừ khi nhấn vào 'những trường hợp cụ thể'.

Nói sao cho lên band

5baby years6infancy7+infanthood

Đồng nghĩa

infancyinfancy phổ biến hơn, thường dùng ở cả văn nói và văn viết; infanthood mang sắc thái hình thức hoặc học thuật.

Dễ nhầm

infancyinfancy là cách nói phổ thông hơn, dùng làm danh từ không đếm được và là idiom ('in its infancy') trong nhiều ngữ cảnh; infanthood nhấn mạnh trạng thái 'hood' và nghe trang trọng hơn.

The research was still in its infancy and needed more data.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -hood tạo danh từ chỉ 'tình trạng, giai đoạn' từ danh từ chỉ người; thường là danh từ trừu tượng và hay dùng ở dạng không đếm được (uncountable). Khi muốn nói 'những trường hợp cụ thể' có thể dùng 'cases of + noun' hoặc dạng số nhiều nhưng ít dùng.

IN·fant·hood → IN (bắt đầu) + infant: gợi nhớ giai đoạn đầu của trẻ

ghép từ 'infant' (trẻ sơ sinh, từ Latin/Old French) + hậu tố cổ '‑hood' (trạng thái, tình trạng).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -hood

Học từ này cùng bộ