adj · trung tính

industrious

/ɪnˈdʌstriəs/in·DUS·trious

Band 6-7speakingtask2

chăm chỉ, cần cù

hard-working and persistent in effort

Ví dụ

She is an industrious student who studies every evening.

Cô ấy là một học sinh chăm chỉ, học vào mỗi buổi tối.

The industrious community rebuilt the town after the flood.

Cộng đồng cần cù đã phục dựng lại thị trấn sau lũ.

He has an industrious attitude towards his job.

Anh ấy có thái độ làm việc chăm chỉ đối với công việc.

Câu mẫu band 8

An industrious workforce, combined with targeted investment in skills, can transform a regional economy.

Cụm hay đi cùng

  • industrious studenthọc sinh chăm chỉ
  • work industriouslylàm việc chăm chỉ

Họ từ

industriousness nindustriously adv

Lỗi thường gặp

He is industrious man.He is an industrious man.

Quên mạo từ với danh từ đếm được; 'a/an' cần thiết trước 'man'.

industrial workersindustrious workers

Người học dễ nhầm 'industrious' (chăm chỉ) với 'industrial' (thuộc công nghiệp) do gốc từ gần giống.

Nói sao cho lên band

5hard-working6diligent7+industrious

Đồng nghĩa

hard-workingtương đương, đơn giản hơn

diligenttrang trọng hơn, nhấn mạnh sự tỉ mỉ

Dễ nhầm

industrialindustrial = thuộc công nghiệp/nhà máy; industrious = chăm chỉ

The industrial zone is full of factories and warehouses.

Mẹo nhớ & gốc từ

in + DUST + RIOUS → hình ảnh công nhân trong bụi bặm chăm chỉ làm việc

Từ Latin 'industria' nghĩa là siêng năng; -ous tạo tính từ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ous

Học từ này cùng bộ