noun · học thuật

incarceration

UK/ɪnˌkɑːsəˈreɪʃ(ə)n/US/ɪnˌkɑːrsəˈreɪʃən/in·car·cer·A·tion

Band 7+speakingtask2

sự tống giam, bị giam giữ trong nhà tù

the state of being put in prison as a legal punishment

Ví dụ

The report links high incarceration rates to social inequality.

Báo cáo chỉ ra mối liên hệ giữa tỷ lệ giam giữ cao và bất bình đẳng xã hội.

Many argue that mass incarceration does not reduce crime long-term.

Nhiều người cho rằng việc giam giữ hàng loạt không giảm tội phạm về lâu dài.

Alternatives to incarceration include community service and rehabilitation programmes.

Các biện pháp thay thế việc giam giữ gồm phục vụ cộng đồng và chương trình tái hoà nhập.

Câu mẫu band 8

Reducing incarceration requires investment in social services, not just harsher policing.

Cụm hay đi cùng

  • face incarcerationđối mặt với việc bị giam giữ
  • mass incarcerationviệc giam giữ hàng loạt
  • alternatives to incarcerationbiện pháp thay thế giam giữ

Họ từ

incarcerate verbincarcerated adjectiveincarceration noun

Lỗi thường gặp

get incarcerationbe incarcerated

Người Việt hay dịch word-for-word 'get' + danh từ; trong tiếng Anh phải dùng động từ 'be incarcerated' hoặc cấu trúc 'receive a prison sentence'.

an incarcerationincarceration

'Incarceration' thường là danh từ không đếm được khi nói về hình phạt nói chung; thêm 'an' là dịch trực tiếp từ 'một sự giam giữ' nhưng nghe không tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5jail6imprisonment7+incarceration

Đồng nghĩa

imprisonmentgần như đồng nghĩa nhưng slightly more neutral; 'incarceration' thường dùng trong văn viết chính thức

Dễ nhầm

jail'jail' là từ đời thường, gần gũi; 'incarceration' trang trọng, học thuật

The senator criticised the government's use of incarceration for minor offences.

Mẹo nhớ & gốc từ

in + car + ceration — tưởng tượng 'bỏ vào xe (car) rồi đưa vào trại giam' để nhớ liên quan đến giam giữ.

Từ gốc Latin 'carcer' nghĩa là ngục; 'incarceration' nghĩa là hành động bỏ vào ngục.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ