adjective · học thuật

ignorant

/ˈɪɡnərənt/IG·no·rant

Band 6-7task2speaking

thiếu hiểu biết hoặc không biết điều gì (thường phê phán khi nói về thiếu thông tin trong chủ đề cụ thể)

lacking knowledge or awareness about something (often critical, used to describe lack of information)

Ví dụ

Many voters remain ignorant of the details of the proposed reforms.

Nhiều cử tri vẫn thiếu hiểu biết về các chi tiết của cải cách được đề xuất.

The paper criticises policies that leave communities ignorant about health risks.

Bài báo phê phán các chính sách khiến cộng đồng thiếu thông tin về nguy cơ sức khỏe.

It would be ignorant to ignore the long-term environmental impacts of the project.

Sẽ là thiếu hiểu biết nếu bỏ qua những tác động môi trường lâu dài của dự án.

Câu mẫu band 8

To label an entire community as ignorant overlooks structural barriers to education and information access.

Cụm hay đi cùng

  • remain ignorant ofvẫn thiếu hiểu biết về
  • ignorant aboutthiếu hiểu biết về (chủ đề)
  • willfully ignorantcố tình không chịu tìm hiểu

Họ từ

ignorant adjectiveignorance nounignore verb

Lỗi thường gặp

She was ignorant to the facts.She was ignorant of the facts.

Người Việt thường dịch thẳng 'về' rồi dùng giới từ sai; với 'ignorant' chuẩn là 'ignorant of/about', không dùng 'to'.

He is stupid about climate change.He is ignorant about climate change.

Do thiếu vốn từ, nhiều người Việt chọn 'stupid' để diễn tả thiếu hiểu biết, nhưng 'stupid' mang nghĩa xúc phạm về trí tuệ; 'ignorant' phù hợp hơn trong văn học thuật để chỉ thiếu thông tin.

Nói sao cho lên band

5not know6unaware7+ignorant

Đồng nghĩa

unawareunaware trung tính hơn, chỉ thiếu thông tin tạm thời; ignorant mang sắc phê phán nặng hơn

uninformednhấn mạnh chưa được cung cấp thông tin; ít mang tính cá nhân hơn 'ignorant'

Dễ nhầm

unawarechỉ sự không biết một cách trung tính; không mang tính phê phán mạnh như ignorant

Many residents were unaware of the new regulations.

uninformednhấn mạnh chưa được cung cấp thông tin; thường dùng trong ngữ cảnh dữ liệu/kiến thức

The committee was uninformed about the latest findings.

Mẹo nhớ & gốc từ

IG (ít gì) + norant → tưởng tượng thiếu thông tin → ignorant = thiếu hiểu biết.

từ Latin ignorant- 'không biết', được dung phổ biến trong tiếng Anh từ thế kỷ 15

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ