n · học thuật

hypothesis

UK/haɪˈpɒθəsɪs/US/haɪˈpɑːθəsɪs/hy·POTH·e·sis

Band 5-6task2speaking

một giả thuyết; dự đoán ban đầu được kiểm tra bằng nghiên cứu

a proposed explanation or prediction that can be tested

Ví dụ

One hypothesis is that urbanisation causes changes in family structures.

Một giả thuyết là quá trình đô thị hóa gây thay đổi cấu trúc gia đình.

The researchers tested the hypothesis using survey data.

Các nhà nghiên cứu kiểm tra giả thuyết bằng dữ liệu khảo sát.

In Part 2 you can mention a hypothesis to explain why the trend happened.

Trong Part 2 bạn có thể nêu một giả thuyết để giải thích vì sao xu hướng xảy ra.

Câu mẫu band 8

The authors proposed a testable hypothesis relating income inequality to voting behaviour and then evaluated it with longitudinal data.

Cụm hay đi cùng

  • test a hypothesiskiểm tra một giả thuyết
  • formulate a hypothesisđặt ra/định nghĩa một giả thuyết

Họ từ

hypothesize vhypothetical adj

Lỗi thường gặp

theoryhypothesis

Người Việt hay nhầm 'giả thuyết' và 'lý thuyết' — dùng 'theory' (lý thuyết) khi muốn nói 'hypothesis' (giả thuyết) là lỗi về sắc thái học thuật.

guesshypothesis

Dịch 'hypothesis' thành 'guess' (phỏng đoán) làm mất tính hệ thống và khả năng kiểm chứng của 'hypothesis'.

Nói sao cho lên band

5idea6theory7+hypothesis

Đồng nghĩa

propositionmang tính đề xuất, có thể rộng hơn một giả thuyết khoa học

Dễ nhầm

theorytheory là hệ thống giải thích đã được nhiều bằng chứng hỗ trợ; hypothesis là dự đoán ban đầu cần kiểm chứng.

The theory of evolution is supported by a large body of evidence.

Mẹo nhớ & gốc từ

HYPO-THESIS: 'hypo' nhớ là 'giả', 'thesis' là 'luận' → ý là luận điểm tạm, cần kiểm tra.

Từ Hy Lạp 'hypo' (dưới) + 'thesis' (đặt, lập) — nghĩa gốc là một giả thuyết được đề ra.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 8

Học từ này cùng bộ