noun · trang trọng

godhood

UK/ˈɡɒd.hʊd/US/ˈɡɑːd.hʊd/GOD·hood

Band 6-7task2speaking

tình trạng hoặc phẩm chất giống như một vị thần; thần tính

the state or quality of being a god; divinity

Ví dụ

Ancient myths often explore the godhood of demigods born from human and divine parents.

Những truyền thuyết cổ thường khám phá tính thần thánh của các nửa thần sinh ra từ cha mẹ người và thần.

Philosophers debated whether moral perfection implies godhood.

Các triết gia tranh luận liệu sự hoàn hảo đạo đức có ngụ ý tính thần thánh hay không.

The cult elevated the ruler to godhood after many victories.

Bức tôn sùng đã nâng vị vua lên thành thần sau nhiều chiến thắng.

Câu mẫu band 8

The poet's work interrogates the boundary between human frailty and godhood, asking whether moral perfection is attainable.

Cụm hay đi cùng

  • attain godhoodđạt tới tính thần thánh
  • claim godhoodtuyên bố là thần
  • the godhood oftính thần thánh của

Họ từ

godhood noungodlike adjectivedivinity noun (related)

Lỗi thường gặp

the godhoodgodhood / the divinity (depends on context)

Người Việt thường dịch 'tính thần thánh' có thêm 'the' theo thói quen; nhưng 'godhood' có thể đứng không mạo từ khi nói khái quát.

to be godhoodto attain godhood / to be divine

Dịch theo cấu trúc tiếng Việt ('là thần') dẫn tới cấu trúc tiếng Anh sai; cần động từ phù hợp như 'attain' hoặc tính từ 'divine'.

Nói sao cho lên band

5divinity (informal usage)6divinity7+godhood

Đồng nghĩa

divinitydivinity nhấn mạnh khía cạnh thần học/học thuật; godhood thường dùng trong ngữ cảnh thần thoại/văn học.

Dễ nhầm

divinitydivinity thường dùng trong học thuật và tôn giáo để chỉ bản chất thần thánh hoặc ngành học về tôn giáo; godhood mang sắc văn học/thần thoại hơn, chỉ trạng thái 'là thần'.

Scholars study the concept of divinity across different cultures.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -hood gắn vào danh từ chỉ người hoặc vị trí để tạo danh từ chỉ 'tình trạng' (ví dụ god → godhood). Những từ này thường mang sắc thái trừu tượng hoặc khái quát.

GOD·hood → GOD + hood (tình trạng) = trạng thái như một vị thần

'God' + hậu tố cổ '‑hood' (trạng thái); từ dùng để chỉ trạng thái 'là thần' trong văn học/truyền thuyết.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -hood

Học từ này cùng bộ