verb · trung tính

glorify

/ˈɡlɔːrɪfaɪ/GLO·ri·fy

Band 6-7task2speaking

tôn vinh, ca ngợi quá mức hoặc làm cho cái gì đó trông tốt hơn thực tế

to praise or honor something or someone, often excessively or ignoring negative aspects

Ví dụ

The film was criticised for glorifying violence.

Bộ phim bị chỉ trích vì tôn vinh bạo lực.

We shouldn't glorify past leaders without examining their faults.

Chúng ta không nên tôn vinh các lãnh tụ quá mức mà không xem xét sai sót của họ.

The monument glorifies those who served in the war.

Tượng đài tôn vinh những người đã phục vụ trong chiến tranh.

Câu mẫu band 8

Historians warn against glorifying past conflicts without acknowledging their human cost.

Cụm hay đi cùng

  • glorify war/violencetôn vinh chiến tranh/bạo lực
  • glorify someonetôn vinh ai đó
  • glorification ofsự tôn vinh của...

Họ từ

glorify verbglorification nounglorified adjective

Lỗi thường gặp

to glorify aboutto glorify

Người Việt hay thêm giới từ thừa khi dịch. 'Glorify' cần tân ngữ trực tiếp: glorify someone/something.

glorify someone for doingglorify someone

Thêm cấu trúc 'for doing' có thể được nhưng thường làm người học lúng túng; dùng trực tiếp 'glorify someone' là đủ trong nhiều câu.

Nói sao cho lên band

5praise6celebrate7+glorify

Đồng nghĩa

praisechung chung, trung lập hơn; 'glorify' thường có sắc thái quá khen hoặc làm sáng hơn thực tế

Dễ nhầm

praise'Praise' là khen ngợi đơn thuần; 'glorify' có thể mang nghĩa tôn vinh quá mức hoặc làm lấp đi khuyết điểm.

Critics praised the actor for his performance.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ 'glorify' đi với tân ngữ trực tiếp: glorify somebody/something. Danh từ: glorification.

GLO → 'glow' (tỏa sáng) ⇒ GLO·ri·fy: làm cho sáng lấp lánh (tôn vinh).

Từ 'glory' (vinh quang) + -ify (làm cho), nghĩa là 'làm vinh quang'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ify

Học từ này cùng bộ